Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

weigh

động từ
A2
US/ˈweɪ/
weighed
weighing
weighs
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

weigh nghĩa là cân.

weigh là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have a certain weight.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    have a certain weight

    →

    có cân nặng nhất định

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    weigh anchor
    1.181 lần trong kho sách
    weigh heavily
    867 lần trong kho sách
    weigh lbs
    184 lần trong kho sách
    weigh tons
    119 lần trong kho sách
    weigh pounds
    266 lần trong kho sách
    duly weigh
    122 lần trong kho sách
    weigh kg
    100 lần trong kho sách
    weigh the pros
    75 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    show consideration for

    →

    thể hiện sự quan tâm đối với

    Đồng nghĩa:consider, count
  3. 3động từ
    A2

    determine the weight of

    →

    xác định trọng lượng của

    Đồng nghĩa:librate
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa weigh và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Levers have lots of uses, including for weighing things, or for making forces bigger or smaller, or making movements bigger or smaller.
Wikipedia contributors, Lever
“What is this foolish girl’s fancy to me, that it should weigh against my father’s death?” she thought.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Eleanor's victory, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"This is not the sorrow that so weighs me down!"
Dickens, Charles, Dickens' Stories About Children Every Child Can Read, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This was the sort of argument that weighed with Luella Ferguson.
Alger, Horatio, Jr., The Erie Train Boy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I can't set myself to weighing sugar or planting cabbages.

“Tôi không thể bắt mình cân đường hay trồng bắp cải.

About, Edmond, The man with the broken ear, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Their ballistae threw stones, weighing a hundred weight, a distance of a quarter of a mile.
Henty, G. A. (George Alfred), For the Temple: A Tale of the Fall of Jerusalem, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The whole concern did not weigh twenty pounds, and only covered an area of ground about four feet by six.
Browne, J. Ross (John Ross), The Land of Thor, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Well, doctor?" she said, giving him a look that he caught, weighed, and valued on the instant at its true worth.
Fenn, George Manville, The Rosery Folk, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I weighed all this well before I put my plans in execution.
Fenn, George Manville, Cursed by a Fortune, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And it weighs I don't know what--whole hundredweights!" cried Dot, making a great demonstration of trying to lift it.
Dickens, Charles, The Cricket on the Hearth: A Fairy Tale of Home, Nguyên văn tác phẩm
Here I summoned all hands up to weigh anchor and make sail for Turkey Island.
Richardson, Major (John), Matilda Montgomerie; Or, The Prophecy Fulfilled, Nguyên văn tác phẩm
I know Ned's in difficulties, and his estrangement from Sir Humphrey weighs upon his mind.
Grundy, Sydney, The Silver Shield: An Original Comedy in Three Acts, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về weigh (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. weigh nghĩa là gì trong tiếng Việt?

weigh có nghĩa chính là: có cân nặng nhất định. Định nghĩa tiếng Anh: "have a certain weight".

2. weigh thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

weigh là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của weigh theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), weigh được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈweɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. weigh thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ weigh được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của weigh gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của weigh gồm: weighed, weighing, weighs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với weigh là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: weigh anchor, weigh heavily, weigh lbs, weigh tons, weigh pounds.

7. weigh có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: consider, count, librate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến weigh?

Từ weigh xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với weigh đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Levers have lots of uses, including for weighing things, or for making forces bigger or smaller, or making movements bigger or smaller.". Câu văn minh họa cách dùng weigh làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng weigh?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.