Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

manual

tính từ
B2
US/ˈmænjuəl/
manuals
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

manual nghĩa là hướng dẫn sử dụng.

manual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the hands.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    of or relating to the hands

    →

    của hoặc liên quan đến bàn tay

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    statistical manual
    169 lần trong kho sách
    manual labor
    449 lần trong kho sách
    manual labour
    461 lần trong kho sách
    nuttall manual
    77 lần trong kho sách
    manual dexterity
    89 lần trong kho sách
    manual transmission
    75 lần trong kho sách
    user manual
    102 lần trong kho sách
    manual training
    130 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    requiring human effort

    →

    đòi hỏi nỗ lực của con người

    Trái nghĩa:automatic
  3. 3tính từ
    B2

    doing or requiring physical work

    →

    làm hoặc yêu cầu công việc thể chất

  4. 4danh từ
    B2

    a small handbook

    →

    một cuốn sổ tay nhỏ

  5. 5danh từ
    B2

    (military) a prescribed drill in handling a rifle

    Đồng nghĩa:manual of arms
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
manuals
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa manual và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Is it not always there, the jewelled sign-manual of grief?
Crawford, F. Marion (Francis Marion), Doctor Claudius, A True Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But their place was to be found in no geography or map, and the heraldic manuals made no mention of their name.
Goethe, Johann Wolfgang von, Wilhelm Meister's apprenticeship and travels, vol. 1 (of 2)
He put such a vessel at work in a canal, working the pumps by manual labor, and suggested the employment of a steam engine.
Doolittle, William H. (William Henry), Inventions in the century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A marketing brochure is not the same as a user’s manual or a catalogue.

Tài liệu tiếp thị không giống như sách hướng dẫn sử dụng hoặc danh mục.

Wikimedia contributors, Translation
Recent centuries have seen accelerating replacement of manual labor with powered equipment.

Những thế kỷ gần đây đã chứng kiến ​​sự thay thế nhanh chóng lao động chân tay bằng thiết bị chạy bằng điện.

Wikimedia contributors, Seed Factories/Introduction
The McGraw manual and state records provide consistent measures of installed track at each year.
Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/2020/Rhode Island Streetcars
I have concluded that nothing but hard manual labor can cure me.
Aubert de Gaspé, Philippe, Cameron of Lochiel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No. No manual toil need degrade him, no honest business put him to shame.
Hornung, E. W. (Ernest William), At Large, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You shall go out when my 'Manual' is finished," quoth the uncle, shutting up his nephew under lock and key.
Murger, Henri, Bohemians of the Latin Quarter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With a sigh he reverted to his lost manual of devotion.
Lyall, Edna, In Spite of All: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The scope of the subject of these e-books included technical manuals for hardware, manufacturing techniques and other subjects.
Wikipedia contributors, E-book
All Countach models had a five-speed manual transmission paired to the engine.
Wikipedia contributors, Lamborghini Countach

Câu hỏi thường gặp về manual (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. manual nghĩa là gì trong tiếng Việt?

manual có nghĩa chính là: của hoặc liên quan đến bàn tay. Định nghĩa tiếng Anh: "of or relating to the hands".

2. manual thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

manual là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của manual theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), manual được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmænjuəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. manual thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ manual được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của manual gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của manual gồm: manuals.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với manual là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: statistical manual, manual labor, manual labour, nuttall manual, manual dexterity.

7. manual có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: manual of arms. Các từ trái nghĩa tương phản: automatic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến manual?

Từ manual xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với manual đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Is it not always there, the jewelled sign-manual of grief?". Câu văn minh họa cách dùng manual làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng manual?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.