manual
tính từ- manuals
manual nghĩa là hướng dẫn sử dụng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
of or relating to the hands
→của hoặc liên quan đến bàn tay
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)statistical manual169 lần trong kho sáchmanual labor449 lần trong kho sáchmanual labour461 lần trong kho sáchnuttall manual77 lần trong kho sáchmanual dexterity89 lần trong kho sáchmanual transmission75 lần trong kho sáchuser manual102 lần trong kho sáchmanual training130 lần trong kho sách - 2tính từB2
requiring human effort
→đòi hỏi nỗ lực của con người
Trái nghĩa:automatic - 3tính từB2
doing or requiring physical work
→làm hoặc yêu cầu công việc thể chất
- 4danh từB2
a small handbook
→một cuốn sổ tay nhỏ
- 5danh từB2
(military) a prescribed drill in handling a rifle
Đồng nghĩa:manual of arms
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa manual và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Is it not always there, the jewelled sign-manual of grief?But their place was to be found in no geography or map, and the heraldic manuals made no mention of their name.He put such a vessel at work in a canal, working the pumps by manual labor, and suggested the employment of a steam engine.A marketing brochure is not the same as a user’s manual or a catalogue.Tài liệu tiếp thị không giống như sách hướng dẫn sử dụng hoặc danh mục.
Recent centuries have seen accelerating replacement of manual labor with powered equipment.Những thế kỷ gần đây đã chứng kiến sự thay thế nhanh chóng lao động chân tay bằng thiết bị chạy bằng điện.
The McGraw manual and state records provide consistent measures of installed track at each year.I have concluded that nothing but hard manual labor can cure me.No. No manual toil need degrade him, no honest business put him to shame."You shall go out when my 'Manual' is finished," quoth the uncle, shutting up his nephew under lock and key.With a sigh he reverted to his lost manual of devotion.The scope of the subject of these e-books included technical manuals for hardware, manufacturing techniques and other subjects.All Countach models had a five-speed manual transmission paired to the engine.Câu hỏi thường gặp về manual (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. manual nghĩa là gì trong tiếng Việt?
manual có nghĩa chính là: của hoặc liên quan đến bàn tay. Định nghĩa tiếng Anh: "of or relating to the hands".
2. manual thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
manual là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của manual theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), manual được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmænjuəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. manual thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ manual được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của manual gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của manual gồm: manuals.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với manual là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: statistical manual, manual labor, manual labour, nuttall manual, manual dexterity.
7. manual có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: manual of arms. Các từ trái nghĩa tương phản: automatic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến manual?
Từ manual xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với manual đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Is it not always there, the jewelled sign-manual of grief?". Câu văn minh họa cách dùng manual làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng manual?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.