Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

strict

tính từ
A1
US/ˈstɹɪkt/
stricter
strictest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

strict nghĩa là nghiêm khắc.

strict là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rigidly accurate.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    rigidly accurate

    →

    chính xác một cách cứng nhắc

    Đồng nghĩa:rigorous
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    strict injunctions
    363 lần trong kho sách
    strict discipline
    469 lần trong kho sách
    strict orders
    1.136 lần trong kho sách
    strict observance
    212 lần trong kho sách
    strict secrecy
    230 lần trong kho sách
    strict rules
    427 lần trong kho sách
    strict adherence
    182 lần trong kho sách
    strict disciplinarian
    160 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    (of rules) stringently enforced

    →

    (về quy tắc) được thực thi nghiêm ngặt

    Đồng nghĩa:hard-and-fast
  3. 3tính từ
    A1

    characterized by strictness, severity, or restraint

    →

    đặc trưng bởi sự nghiêm khắc, mức độ nghiêm trọng hoặc hạn chế

    Đồng nghĩa:nonindulgent
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về strict

strict nghĩa là gì?

strict nghĩa là nghiêm khắc. strict là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rigidly accurate.

strict dùng trong những kỳ thi nào?

Từ strict ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

strict được dùng trong câu như thế nào?

Public health measures may not generally be considered "health care" in the strictest sense. («Public Health/Global perspective», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302358 (bản sửa đổi 2592670).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strict, mã đối chiếu EV-B2575B11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “strict” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa strict và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Public health measures may not generally be considered "health care" in the strictest sense.
«Public Health/Global perspective», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302358 (bản sửa đổi 2592670).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is true, but in a system as strict as Haskell, we'll think of types as something more fundamental.

Điều này đúng, nhưng trong một hệ thống nghiêm ngặt như Haskell, chúng ta sẽ coi kiểu là thứ gì đó cơ bản hơn.

«Haskell/Thinking with types», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218860 (bản sửa đổi 2455662).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ladies who had attended on Robert's Queen, as well as the Queen herself, and the Countess of Buchan, were thrown into strict confinement.

Những người phụ nữ từng phục vụ Nữ hoàng Robert, cũng như bản thân Nữ hoàng và Nữ bá tước Buchan, đều bị giam giữ nghiêm ngặt.

Hamilton Wright Mabie, Heroes Every Child Should Know. Nguồn: Project Gutenberg #4265.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As soon as one departs from the strict observance of dogma and absolute respect for tradition one sinks into the most frightful precipices....
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8726.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB