Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cherished

tính từB2
US/ˈtʃɛɹɪʃt/

cherished nghĩa là yêu quý (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cherished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for.

Các nét nghĩa của từ cherished

  1. 1

    tính từB2

    characterized by feeling or showing fond affection for

    đặc trưng bởi cảm giác hoặc thể hiện tình cảm yêu mến đối vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa precious · treasured · wanted

Câu hỏi thường gặp về cherished

cherished nghĩa là gì?

cherished nghĩa là yêu quý (bản dịch máy, chưa biên tập). cherished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for.

cherished được dùng trong câu như thế nào?

“‘Will you not try him, my cherished one?’ he said. (Elizabeth Cleghorn Gaskell, Round the Sofa; vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #58092.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cherished, mã đối chiếu EV-65611B76. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cherished” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cherished và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“‘Will you not try him, my cherished one?’ he said.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Round the Sofa; vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #58092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had cherished the vague hint dropped to him by Ben-Hur of something to happen in the turning of the western pillars.

Anh đã trân trọng lời gợi ý mơ hồ mà Ben-Hur đưa ra cho anh về điều gì đó sẽ xảy ra khi các cột trụ phía tây chuyển hướng.dịch máy, chưa biên tập

Lew Wallace, Ben-Hur: A tale of the Christ. Nguồn: Project Gutenberg #2145. · Nguyên văn tiếng Anh
“I never before possessed anything that was a sign to me of so much cherished hope and effort.

“Trước đây tôi chưa bao giờ sở hữu bất cứ thứ gì là dấu hiệu của nhiều hy vọng và nỗ lực ấp ủ đến vậy.dịch máy, chưa biên tập

George Eliot, Daniel Deronda. Nguồn: Project Gutenberg #7469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had cherished a deadly hatred toward him since then.

Cô đã ấp ủ một mối hận thù chết người đối với anh kể từ đó.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Doctor Pascal. Nguồn: Project Gutenberg #10720. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
For some malignant reason this man Carter has persistently stood between me and the realisation of my cherished ambitions.

Vì một lý do ác ý nào đó, người đàn ông Carter này đã kiên trì đứng giữa tôi và việc thực hiện những tham vọng ấp ủ của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Upham Adams, John Henry Smith: A humorous romance of outdoor life. Nguồn: Project Gutenberg #15247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You only thwart me in my cherished wish, but are willing to obey me in unimportant matters.

Bạn chỉ cản trở ước muốn ấp ủ của tôi, nhưng lại sẵn sàng vâng lời tôi trong những việc không quan trọng.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Adrift in New York: Tom and Florence Braving the World. Nguồn: Project Gutenberg #18581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I don't think that Bobby cherished any silly ideas, but the sympathy of the little maiden fell not coldly or unwelcomely upon his warm heart.

Tôi không nghĩ rằng Bobby ấp ủ bất kỳ ý tưởng ngớ ngẩn nào, nhưng sự cảm thông của cô gái nhỏ đã không hề lạnh lùng hay khó chịu đối với trái tim ấm áp của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Now or Never; Or, The Adventures of Bobby Bright. Nguồn: Project Gutenberg #19473. · Nguyên văn tiếng Anh
It is the night succeeding the day Lady Swiggs discovered, at the house of the Foreign Missions, the loss of her cherished donations.

Đó là đêm tiếp theo ngày Lady Swiggs phát hiện ra, tại nhà của Phái đoàn Ngoại giao, số tiền quyên góp quý giá của mình đã bị mất.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was evidently no more than a child to these bereft old people, and by them cherished as naught else on earth.

Rõ ràng cô ấy không hơn gì một đứa trẻ đối với những người già mồ côi này và được họ trân trọng như không có ai khác trên trái đất.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, The phantoms of the foot-bridge 1895. Nguồn: Project Gutenberg #23630. · Nguyên văn tiếng Anh
I wish to make a Princess of you, and verify the most cherished of your secret wishes--which I have guessed.

Tôi muốn biến bạn thành Công chúa và xác minh những mong muốn thầm kín nhất của bạn - điều mà tôi đã đoán được.dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, The Pocket Bible; or, Christian the Printer: A Tale of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #35067. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She hated bay rum because the worst scolding her father ever gave her was when she had emptied his cherished bottle upon her own head.

Cô ghét rượu rum vì lời trách mắng tồi tệ nhất mà cha cô từng dành cho cô là khi cô đổ chai rượu quý giá của ông lên đầu mình.dịch máy, chưa biên tập

Helen H. Gardener, Pray You, Sir, Whose Daughter?. Nguồn: Project Gutenberg #37355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For they knew that each passing day without tidings mocked the hope they had so long cherished.
Margaret M. Robertson, The Twa Miss Dawsons. Nguồn: Project Gutenberg #38197. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB