cherished
tính từB2cherished nghĩa là yêu quý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cherished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for.
Các nét nghĩa của từ cherished
- 1
tính từB2
characterized by feeling or showing fond affection for
đặc trưng bởi cảm giác hoặc thể hiện tình cảm yêu mến đối vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa precious · treasured · wanted
Câu hỏi thường gặp về cherished
cherished nghĩa là gì?
cherished nghĩa là yêu quý (bản dịch máy, chưa biên tập). cherished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for.
cherished được dùng trong câu như thế nào?
“‘Will you not try him, my cherished one?’ he said. (Elizabeth Cleghorn Gaskell, Round the Sofa; vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #58092.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cherished, mã đối chiếu EV-65611B76. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng