appal
động từC1- appaled
- appaling
- appalled
- appalling
- appals
appal nghĩa là kinh khủng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
appal là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: strike with disgust or revulsion.
Các nét nghĩa của từ appal
- 1
động từC1
strike with disgust or revulsion
tấn công với sự ghê tởm hoặc ghê tởmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shock · offend · scandalize · scandalise · appall · outrage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
appal the stoutest57 lần trong kho sách
appal spectacle60 lần trong kho sách
- 2
động từC1
fill with apprehension or alarm
lấp đầy sự lo lắng hoặc báo độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dismay · alarm · appall · horrify
Câu hỏi thường gặp về appal
appal nghĩa là gì?
appal nghĩa là kinh khủng (bản dịch máy, chưa biên tập). appal là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: strike with disgust or revulsion.
appal được dùng trong câu như thế nào?
I found the place abandoned to two or three menials, and exhibiting an aspect of solitude and desolation truly appalling. (George Borrow, The Bible in Spain Or, the Journeys, Adventures, and Imprisonments of an Englishman, in an Attempt to Circulate the Scriptures in the Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #415.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/appal, mã đối chiếu EV-7441D108. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng