Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leader”

1.135 câu thật có từ leader hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leader nghĩa là lãnh đạo. leader là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who rules or guides or inspires others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leader

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng leader

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
patrol leader401 lần
gym leader350 lần
political leader503 lần
opposition leader354 lần
military leader411 lần
religious leader316 lần
team leader283 lần
rebel leader186 lần
deputy leader162 lần
party leader588 lần
majority leader176 lần
supreme leader171 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leader

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leader trong kho câu?
Kho câu có 1.135 câu có từ leader hoặc các dạng của từ, trích từ 851 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leader xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leader gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 325 câu, rồi Bậc B2 với 279 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leader?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leader: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (97 câu), can và could (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.