manipulate
động từB2- manipulated
- manipulates
- manipulating
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
manipulate nghĩa là thao túng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
manipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: influence or control shrewdly or deviously.
Các nét nghĩa của từ manipulate
- 1
động từB2
influence or control shrewdly or deviously
ảnh hưởng hoặc kiểm soát một cách khôn ngoan hoặc lệch lạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pull strings · pull wires
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
deftly manipulate15 lần trong kho sách
skilfully manipulate17 lần trong kho sách
- 2
động từB2
hold something in one's hands and move it
cầm cái gì đó trong tay và di chuyển nódịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
tamper, with the purpose of deception
giả mạo, với mục đích lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fudge · fake · falsify · cook · wangle · misrepresent
Câu hỏi thường gặp về manipulate
manipulate nghĩa là gì?
manipulate nghĩa là thao túng (bản dịch máy, chưa biên tập). manipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: influence or control shrewdly or deviously.
manipulate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ manipulate có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
manipulate được dùng trong câu như thế nào?
However, with a little math it is very easy to manipulate this to provide numbers in whatever range you want. («QBasic/Basic Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74913 (bản sửa đổi 3998268).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/manipulate, mã đối chiếu EV-7E99ABA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng