Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

altruism

danh từ
C1
US/ˈæltɹuˌɪzəm/
altruisms
Ý nghĩa trọng tâm

altruism nghĩa là lòng vị tha.

altruism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of unselfish concern for the welfare of others.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    the quality of unselfish concern for the welfare of others

    →

    phẩm chất của sự quan tâm vị tha đến lợi ích của người khác

    Đồng nghĩa:selflessness
    Trái nghĩa:egoism
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    reciprocal altruism
    21 lần trong kho sách
    empathy altruism
    23 lần trong kho sách
    altruism hypothesis
    20 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
altruisms
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa altruism và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Altruism is the lesson of the hour, and I think I have learned it.
Loomis, Charles Battell, Minerva's Manoeuvres: The Cheerful Facts of a "Return to Nature", Nguyên văn tác phẩm
Cooperation can be motivated out of the good will of humans, when their level of personal altruism is high.

Sự hợp tác có thể được thúc đẩy từ thiện chí của con người khi mức độ vị tha cá nhân của họ cao.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2021/Cooperation motivation
Many people who are suffering from omnipotent responsibility guilt have high levels of altruism.

Nhiều người đang phải gánh chịu cảm giác tội lỗi về trách nhiệm toàn năng đều có lòng vị tha cao độ.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2019/Guilt
It is a specific kind of appeal to emotion in which the altruism and mercy of the audience are the special emotions appealed to.

Đó là một kiểu thu hút cảm xúc cụ thể, trong đó lòng vị tha và lòng thương xót của khán giả là những cảm xúc đặc biệt được thu hút.

Wikimedia contributors, Recognizing Fallacies/Fallacies of Relevance
Her criminal activities are often tempered by a reluctant altruism, making her an inconstant villain and occasional ally to Batman.
Wikipedia contributors, Catwoman
The years which you spent as a child between your two parents made you an altruist and made your altruism run away with you."
Couperus, Louis, Dr. Adriaan
“Altruism as they call it--love of the neighbour without love of God.”
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), The Long Vacation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It includes individuals whose behaviour, body shape and function is modified for group defence, including self-sacrifice (altruism).
Wikipedia contributors, Eusociality
Indeed, in the genial altruism of host, Briscoe had succeeded in breaking from the thrall of embarrassment to shield and save the situation.
Craddock, Charles Egbert, The Ordeal: A Mountain Romance of Tennessee, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I am taking no credit to myself for any sort of altruism in my--my feelings towards yourself."
De Morgan, William, It Never Can Happen Again, Nguyên văn tác phẩm
To have an internal sense of altruism means to be selfless and to think of other individuals before yourself.

Có ý thức vị tha bên trong có nghĩa là vị tha và nghĩ đến người khác trước bản thân mình.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2021/Cooperation motivation
Since altruistic populations are vulnerable to cheaters, there must exist a mechanism that allows altruism to be maintained by natural selection.

Vì các quần thể có lòng vị tha rất dễ bị lừa dối nên phải tồn tại một cơ chế cho phép duy trì lòng vị tha bằng chọn lọc tự nhiên.

Wikimedia contributors, Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Evolutionary Perspective on Social Cognitions

Câu hỏi thường gặp về altruism (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. altruism nghĩa là gì trong tiếng Việt?

altruism có nghĩa chính là: phẩm chất của sự quan tâm vị tha đến lợi ích của người khác. Định nghĩa tiếng Anh: "the quality of unselfish concern for the welfare of others".

2. altruism thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

altruism là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của altruism theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), altruism được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæltɹuˌɪzəm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. altruism thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ altruism được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của altruism gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của altruism gồm: altruisms.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với altruism là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: reciprocal altruism, empathy altruism, altruism hypothesis.

7. altruism có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: selflessness. Các từ trái nghĩa tương phản: egoism. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến altruism?

Từ altruism xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với altruism đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Altruism is the lesson of the hour, and I think I have learned it.". Câu văn minh họa cách dùng altruism làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng altruism?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.