gypsy
danh từC1- gypsies
gypsy nghĩa là người gypsy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gypsy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a laborer who moves from place to place as demanded by employment.
Các nét nghĩa của từ gypsy
- 1
danh từC1
a laborer who moves from place to place as demanded by employment
một người lao động di chuyển từ nơi này sang nơi khác theo yêu cầu của việc làmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa itinerant · gipsy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
gypsy breynton37 lần trong kho sách
gypsy moth37 lần trong kho sách
vagrant gypsy23 lần trong kho sách
gypsy encampment31 lần trong kho sách
mme gypsy37 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a member of a people with dark skin and hair who speak Romany and who traditionally live by seasonal work and fortunetelling
một thành viên của một dân tộc có làn da và mái tóc đen nói tiếng Romany và có truyền thống sống bằng nghề làm việc thời vụ và bói toándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gipsy · romany · rommany · romani · roma · bohemian
- 3
danh từC1
the Indic language of the Gypsies
ngôn ngữ Ấn Độ của người Di-gandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa romany
Câu hỏi thường gặp về gypsy
gypsy nghĩa là gì?
gypsy nghĩa là người gypsy (bản dịch máy, chưa biên tập). gypsy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a laborer who moves from place to place as demanded by employment.
gypsy được dùng trong câu như thế nào?
Gypsy leaned over the side of the carriage, peering in among the trees where the shadow was blackest. (Elizabeth Stuart Phelps, Gypsy's Cousin Joy. Nguồn: Project Gutenberg #18646.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gypsy, mã đối chiếu EV-0B16B1C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng