Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gypsy

danh từC1
US/ˈdʒɪpsi/
gypsies

gypsy nghĩa là người gypsy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gypsy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a laborer who moves from place to place as demanded by employment.

Các nét nghĩa của từ gypsy

  1. 1

    danh từC1

    a laborer who moves from place to place as demanded by employment

    một người lao động di chuyển từ nơi này sang nơi khác theo yêu cầu của việc làmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa itinerant · gipsy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • gypsy breynton37 lần trong kho sách

    • gypsy moth37 lần trong kho sách

    • vagrant gypsy23 lần trong kho sách

    • gypsy encampment31 lần trong kho sách

    • mme gypsy37 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a member of a people with dark skin and hair who speak Romany and who traditionally live by seasonal work and fortunetelling

    một thành viên của một dân tộc có làn da và mái tóc đen nói tiếng Romany và có truyền thống sống bằng nghề làm việc thời vụ và bói toándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gipsy · romany · rommany · romani · roma · bohemian

  3. 3

    danh từC1

    the Indic language of the Gypsies

    ngôn ngữ Ấn Độ của người Di-gandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa romany

Câu hỏi thường gặp về gypsy

gypsy nghĩa là gì?

gypsy nghĩa là người gypsy (bản dịch máy, chưa biên tập). gypsy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a laborer who moves from place to place as demanded by employment.

gypsy được dùng trong câu như thế nào?

Gypsy leaned over the side of the carriage, peering in among the trees where the shadow was blackest. (Elizabeth Stuart Phelps, Gypsy's Cousin Joy. Nguồn: Project Gutenberg #18646.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gypsy, mã đối chiếu EV-0B16B1C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gypsy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gypsy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Gypsy leaned over the side of the carriage, peering in among the trees where the shadow was blackest.
Elizabeth Stuart Phelps, Gypsy's Cousin Joy. Nguồn: Project Gutenberg #18646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Like the voice, Gypsy fancied, of some one imprisoned for years in the belfry, and crying to get out.

Giống như giọng nói, Gypsy tưởng tượng, của một người nào đó bị giam nhiều năm trong tháp chuông và đang kêu gào để được thoát ra.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Stuart Phelps, Gypsy Breynton. Nguồn: Project Gutenberg #18582. · Nguyên văn tiếng Anh
Not so, however, for the Gypsy Luke, of which I could have easily disposed of the whole edition in less than a fortnight.
George Borrow, The Bible in Spain Or, the Journeys, Adventures, and Imprisonments of an Englishman, in an Attempt to Circulate the Scriptures in the Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well," said Gypsy, tying on her hat, "that's easy enough done.
Elizabeth Stuart Phelps, Gypsy Breynton. Nguồn: Project Gutenberg #18582. · Nguyên văn tiếng Anh
The withered lobes of both ears were perforated by tiny gypsy-like circles of gold.

Hai thùy khô héo của cả hai tai được đục lỗ bởi những vòng tròn vàng nhỏ giống như người gypsy.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, Michael, Brother of Jerry. Nguồn: Project Gutenberg #1730. · Nguyên văn tiếng Anh
When your mother, the gypsy, comes to reclaim you, I shall say to her: ‘Mother, look at that gibbet!—Or, give me back my child.
Victor Hugo, Notre-Dame de Paris. Nguồn: Project Gutenberg #2610. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Gypsy was looking over his shoulder, and her face was very pale.
Elizabeth Stuart Phelps, Gypsy's Cousin Joy. Nguồn: Project Gutenberg #18646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This gypsy had a peculiar aversion to soap and water.
Berthold Auerbach, Black Forest Village Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32517. · Bản dịch tiếng Anh
His house had been pillaged by the gypsies before any others.
George Sand, Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69332. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"You're an awful unlucky child," cried the gypsy, pointing her finger at Grace, who did not look quite humble enough yet.
Sophie May, Little Prudy's Cousin Grace. Nguồn: Project Gutenberg #49686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She wore no crinoline; her head was decked with a large gypsy hat, from which floated a blue tissue veil.

Cô ấy không mặc khung làm cái vái phùng; đầu cô đội một chiếc mũ gypsy lớn, từ đó buông ra một tấm khăn che mặt màu xanh lam.dịch máy, chưa biên tập

Constance Fenimore Woolson, Jupiter Lights. Nguồn: Project Gutenberg #34282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The head of an old gypsy woman appeared in the door from the passage.
Anton Pavlovich Chekhov, The Schoolmaster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13412. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB