mid
tính từ- midded
- midding
- mided
- miding
- mids
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
mid nghĩa là giữa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used in combination to denote the middle.
Các nét nghĩa của từ mid
- 1
tính từ
used in combination to denote the middle
được sử dụng kết hợp để biểu thị phần giữadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mid ocean663 lần trong kho sách
mid lothian149 lần trong kho sách
mid atlantic240 lần trong kho sách
mid channel282 lần trong kho sách
mid winter499 lần trong kho sách
mid stream433 lần trong kho sách
mid air1.381 lần trong kho sách
mid day3.993 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mid
mid nghĩa là gì?
mid nghĩa là giữa (bản dịch máy, chưa biên tập). mid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used in combination to denote the middle.
mid dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mid có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mid được dùng trong câu như thế nào?
Since the mid-twentieth century, the concept of information has been a strong foundation for communication research and the development of communication theory. («Communication Theory/Uncertainty Reduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46126 (bản sửa đổi 4466188).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mid, mã đối chiếu EV-818C5A22. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng