deputy
danh từB2- deputies
deputy nghĩa là phó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deputy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone authorized to exercise the powers of sheriff in emergencies.
Các nét nghĩa của từ deputy
- 1
danh từB2
someone authorized to exercise the powers of sheriff in emergencies
người được ủy quyền thực thi quyền lực của cảnh sát trưởng trong trường hợp khẩn cấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deputy sheriff
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
deputy director460 lần trong kho sách
deputy sheriff406 lần trong kho sách
deputy prime331 lần trong kho sách
chamber of deputy681 lần trong kho sách
deputy postmaster137 lần trong kho sách
deputy marshal178 lần trong kho sách
deputy commissioner122 lần trong kho sách
deputy mayor135 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an assistant with power to act when his superior is absent
một trợ lý có quyền hành động khi cấp trên vắng mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lieutenant
- 3
danh từB2
a member of the lower chamber of a legislative assembly (such as in France)
một thành viên của hạ viện của một hội đồng lập pháp (chẳng hạn như ở Pháp)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về deputy
deputy nghĩa là gì?
deputy nghĩa là phó (bản dịch máy, chưa biên tập). deputy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone authorized to exercise the powers of sheriff in emergencies.
deputy được dùng trong câu như thế nào?
“You have a fine opportunity to be elected deputy yourself, my chief,” said Olivier Vinet to Marest. (Honoré de Balzac, The Deputy of Arcis. Nguồn: Project Gutenberg #1871.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deputy, mã đối chiếu EV-2A01A3F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng