Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rely

động từB1
US/ɹɪˈlaɪ/
relied
relies
relying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

rely nghĩa là dựa vào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rely là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have confidence or faith in.

Các nét nghĩa của từ rely

  1. 1

    động từB1

    have confidence or faith in

    có niềm tin hoặc niềm tin vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trust · swear · bank

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • rely heavily396 lần trong kho sách

    • rely solely199 lần trong kho sách

    • implicitly rely108 lần trong kho sách

    • rely implicitly91 lần trong kho sách

    • confidently rely78 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về rely

rely nghĩa là gì?

rely nghĩa là dựa vào (bản dịch máy, chưa biên tập). rely là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have confidence or faith in.

rely dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ rely có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

rely được dùng trong câu như thế nào?

Let us think no more of such frightful inquiries, but rely firmly on each other. (E. T. A. Hoffmann, The Devil's Elixir, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37005.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rely, mã đối chiếu EV-C09FD9AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rely và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Let us think no more of such frightful inquiries, but rely firmly on each other.
E. T. A. Hoffmann, The Devil's Elixir, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37005. · Bản dịch tiếng Anh
The man of experience learns to rely upon Time as his helper.
Samuel Smiles, Character. Nguồn: Project Gutenberg #2541. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
That neutrality would not have lasted so long, if William could have relied on the support of his Parliament and of his people.
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, The History of England, from the Accession of James II: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #2614. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
What then will you have to rely on but your own merit?
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3361. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He however relied less on trading than his own skill as a hunter to load up his waggon.

Tuy nhiên, anh ta ít dựa vào giao dịch hơn kỹ năng của chính mình với tư cách là một thợ săn để chất lên xe của mình.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Hendricks the Hunter; Or, The Border Farm: A Tale of Zululand. Nguồn: Project Gutenberg #21393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Rob, the older of the boys, and the one on whose judgment they had come to rely, remained silent a moment.
Emerson Hough, The Young Alaskans. Nguồn: Project Gutenberg #25494. · Nguyên văn tiếng Anh
What is worse, I cannot even rely upon the crews, which I always could do in the Chilian service.
G. A. Henty, With Cochrane the Dauntless. Nguồn: Project Gutenberg #25993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But we can rely upon the fort making a powerful defense.
Joseph A. Altsheler, The Riflemen of the Ohio: A Story of the Early Days along "The Beautiful River". Nguồn: Project Gutenberg #25998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is necessary, therefore, to take ready money and rely upon periodical remittances sent by registered letter from the bank.
Arthur Louis Keyser, From Jungle to Java The Trivial Impressions of a Short Excursion to Netherlands India. Nguồn: Project Gutenberg #27749. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Third, pastoralists rely on a division of labor based on gender and age.
«Pastoralism», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
I see what you mean; but you can rely upon Roberts, can't you?"
Clive Phillipps-Wolley, Gold, Gold, in Cariboo! A Story of Adventure in British Columbia. Nguồn: Project Gutenberg #45870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You may rely on receiving a letter of apology--ample apology from Mr. Woodcock!
John Maddison Morton, Woodcock's Little Game: A Comedy-Farce, In Two Acts. Nguồn: Project Gutenberg #57451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB