veneration
danh từC1- venerations
veneration nghĩa là sự tôn kính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
veneration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something.
Các nét nghĩa của từ veneration
- 1
danh từC1
a feeling of profound respect for someone or something
một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fear · reverence · awe
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
superstitious veneration80 lần trong kho sách
profound veneration126 lần trong kho sách
bump of veneration23 lần trong kho sách
filial veneration26 lần trong kho sách
profoundest veneration16 lần trong kho sách
deepest veneration42 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
religious zeal
lòng nhiệt thành tôn giáodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa idolatry · devotion · cultism
Câu hỏi thường gặp về veneration
veneration nghĩa là gì?
veneration nghĩa là sự tôn kính (bản dịch máy, chưa biên tập). veneration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something.
veneration được dùng trong câu như thế nào?
But silence expresses greater homage, and deeper veneration, than noise. (Bernard Mandeville, The Fable of the Bees; Or, Private Vices, Public Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #57260.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/veneration, mã đối chiếu EV-6FA07FBC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng