accessory
danh từB1- accessories
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
accessory nghĩa là phụ kiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accessory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing that is worn or carried, but not part of your main clothing.
Các nét nghĩa của từ accessory
- 1
danh từB1
clothing that is worn or carried, but not part of your main clothing
quần áo được mặc hoặc mang theo, nhưng không phải là một phần quần áo chính của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accoutrement · accouterment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
accessory pigments17 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a supplementary component that improves capability
một thành phần bổ sung giúp cải thiện khả năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa appurtenance · supplement · add-on
- 3
danh từB1
someone who helps another person commit a crime
ai đó giúp đỡ người khác phạm tộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accessary
Câu hỏi thường gặp về accessory
accessory nghĩa là gì?
accessory nghĩa là phụ kiện (bản dịch máy, chưa biên tập). accessory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing that is worn or carried, but not part of your main clothing.
accessory dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ accessory có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
accessory được dùng trong câu như thế nào?
With discretion, Paulo had slightly adapted the accessories of the room to please by suggestion the susceptibilities of its occupant. (Justin McCarthy, The Dictator. Nguồn: Project Gutenberg #21637.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accessory, mã đối chiếu EV-782D419C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng