attire
danh từ- attired
- attires
- attiring
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
attire nghĩa là trang phục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
attire là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing of a distinctive style or for a particular occasion.
Các nét nghĩa của từ attire
- 1
danh từ
clothing of a distinctive style or for a particular occasion
quần áo có phong cách đặc biệt hoặc cho một dịp cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa garb · dress
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
richly attire239 lần trong kho sách
holiday attire262 lần trong kho sách
gorgeously attire106 lần trong kho sách
male attire253 lần trong kho sách
elegantly attire106 lần trong kho sách
splendidly attire106 lần trong kho sách
magnificently attire91 lần trong kho sách
fashionably attire67 lần trong kho sách
- 2
động từ
put on special clothes to appear particularly appealing and attractive
mặc quần áo đặc biệt để trông đặc biệt hấp dẫn và hấp dẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overdress · dress up · fig out · fig up · deck up · gussy up
Câu hỏi thường gặp về attire
attire nghĩa là gì?
attire nghĩa là trang phục (bản dịch máy, chưa biên tập). attire là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing of a distinctive style or for a particular occasion.
attire dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ attire có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
attire được dùng trong câu như thế nào?
"Silk attire is surely not for one like me, who hath nothing she may call her own. (Lucy Ellen Guernsey, Loveday's history. Nguồn: Project Gutenberg #72722.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attire, mã đối chiếu EV-0A0A9075. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng