captive
danh từB2- captives
captive nghĩa là bị giam cầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
captive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined.
Các nét nghĩa của từ captive
- 1
danh từB2
a person who is confined
một người bị giam cầmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prisoner
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
captivity captive62 lần trong kho sách
christian captive201 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an animal that is confined
một con vật bị giam cầmdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a person held in the grip of a strong emotion or passion
một người bị giữ trong sự kìm kẹp của một cảm xúc hoặc niềm đam mê mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về captive
captive nghĩa là gì?
captive nghĩa là bị giam cầm (bản dịch máy, chưa biên tập). captive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined.
captive được dùng trong câu như thế nào?
In the middle of these remarkable sensations exhausted nature succumbed, and the captive fell asleep. (Edward Sylvester Ellis, Camp-fire and Wigwam. Nguồn: Project Gutenberg #25966.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/captive, mã đối chiếu EV-B28980E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng