captive
danh từ- captives
captive nghĩa là bị giam cầm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a person who is confined
→một người bị giam cầm
Đồng nghĩa:prisonerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)captivity captive62 lần trong kho sáchchristian captive201 lần trong kho sách - 2danh từB2
an animal that is confined
→một con vật bị giam cầm
- 3danh từB2
a person held in the grip of a strong emotion or passion
→một người bị giữ trong sự kìm kẹp của một cảm xúc hoặc niềm đam mê mạnh mẽ
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa captive và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In the middle of these remarkable sensations exhausted nature succumbed, and the captive fell asleep.Giữa những cảm giác đáng chú ý này, thiên nhiên kiệt sức không chịu nổi, và kẻ bị giam cầm ngủ thiếp đi.
"Yes, I did," answered the captive; and the overseer was not much surprised to notice that his voice was choked with sobs.The leading men of liberal sentiments in the Netherlands were captive or in exile.A hasty glance round the encampment showed that their captives were not within its circle.Of this sum seven hundred dollars were still due, besides an extra sum for the services of Jones in making Florence a captive.He meets cannibals, captives and mutineers, and is eventually rescued.No fault could be found with the promptness displayed by the captive, who strode off as though on his way to a marriage feast.Preparations were immediately made to forward the captives to Paris, lest the troops of M. Bouillé, informed of their arrest, should come to their rescue.The Spaniard burns the captive in the shoulder, and makes him a slave.As the patron spoke, he reached down, and, laying hold of the captive, drew him close to the side of the dead-wood.Without knowing it, and quite naturally, she had made him her captive.Sometimes they dragged their captives to the market, and hung them to the meat-hooks by the jaws until their party came to rescue them.Câu hỏi thường gặp về captive (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. captive nghĩa là gì trong tiếng Việt?
captive có nghĩa chính là: một người bị giam cầm. Định nghĩa tiếng Anh: "a person who is confined".
2. captive thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
captive là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của captive theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), captive được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkæptɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. captive thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ captive được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của captive gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của captive gồm: captives.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với captive là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: captivity captive, christian captive.
7. captive có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: prisoner. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến captive?
Từ captive xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với captive đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "In the middle of these remarkable sensations exhausted nature succumbed, and the captive fell asleep." (Dịch nghĩa: Giữa những cảm giác đáng chú ý này, thiên nhiên kiệt sức không chịu nổi, và kẻ bị giam cầm ngủ thiếp đi.). Câu văn minh họa cách dùng captive làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng captive?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.