Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tradition

danh từA2
US/tɹəˈdɪʃən/
traditions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tradition nghĩa là truyền thống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tradition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inherited pattern of thought or action.

Các nét nghĩa của từ tradition

  1. 1

    danh từA2

    an inherited pattern of thought or action

    một kiểu suy nghĩ hoặc hành động được kế thừadịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • oral tradition403 lần trong kho sách

    • cultural tradition168 lần trong kho sách

    • local tradition236 lần trong kho sách

    • according to tradition393 lần trong kho sách

    • jewish tradition97 lần trong kho sách

    • religious tradition205 lần trong kho sách

    • ancient tradition243 lần trong kho sách

    • popular tradition177 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a specific practice of long standing

    một thực tiễn cụ thể lâu đờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa custom

Câu hỏi thường gặp về tradition

tradition nghĩa là gì?

tradition nghĩa là truyền thống (bản dịch máy, chưa biên tập). tradition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inherited pattern of thought or action.

tradition dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tradition có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tradition được dùng trong câu như thế nào?

Maybe so; but they reserved the great traditions and at least lived frankly, laughed honestly, and looked one another in the eyes. (Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tradition, mã đối chiếu EV-24DE136D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tradition” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tradition và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Maybe so; but they reserved the great traditions and at least lived frankly, laughed honestly, and looked one another in the eyes.
Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654. · Nguyên văn tiếng Anh
The Polish legal system is based on the continental legal system (civil law tradition).
«Comparative law and justice/Poland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91695 (bản sửa đổi 2537257). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was part of the tradition, and the social ostracism which was the penalty of its infraction was too severe to risk incurring.
Arthur Christopher Benson, Where No Fear Was: A Book About Fear. Nguồn: Project Gutenberg #4611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They had to yield; but, before quitting the stage, they left behind them an abiding memory, and an undying tradition.

Họ phải nhượng bộ; nhưng trước khi rời sân khấu, họ đã để lại cho mình một ký ức sâu sắc và một truyền thống bất diệt.dịch máy, chưa biên tập

E. Pauline Johnson, The Moccasin Maker. Nguồn: Project Gutenberg #6600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now, there is another version of this tradition which gives the, original name of the island as Moschenemacenung, meaning "great turtle."

Hiện nay, có một phiên bản khác của truyền thống này đặt tên ban đầu của hòn đảo là Moschenemacenung, có nghĩa là "con rùa lớn".dịch máy, chưa biên tập

Charles M. Skinner, Myths and Legends of Our Own Land: Volume 06 : Central States and Great Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #6611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
As soon as one departs from the strict observance of dogma and absolute respect for tradition one sinks into the most frightful precipices....
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8726. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The Arabs still call these reservoirs the pools of Solomon, nor is there any reason to doubt the tradition.

Người Ả Rập vẫn gọi những hồ chứa này là hồ Solomon, cũng không có lý do gì để nghi ngờ truyền thống này.dịch máy, chưa biên tập

Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Tancred; Or, The New Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #20004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In matters of moment safety lay that way, a tradition fostered through countless generations.

Trong vấn đề an toàn nhất thời là như vậy, một truyền thống đã được nuôi dưỡng qua vô số thế hệ.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, The White Hand and the Black: A Story of the Natal Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I know that he told you so," replied Ruth, "because he must have told you what the new tradition was.
Gustave Aimard, The frontiersmen. Nguồn: Project Gutenberg #39401. · Bản dịch tiếng Anh
"I will tell you the tradition that has been handed down.
Alexandre Dumas, The Corsican Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #41881. · Bản dịch tiếng Anh
The correctness of this latter tradition was maintained until the sixteenth century by the exhibition of the chains and rings by which she was held."

Tính đúng đắn của truyền thống sau này đã được duy trì cho đến thế kỷ XVI nhờ việc trưng bày những sợi dây chuyền và chiếc nhẫn mà cô ấy được giữ."dịch máy, chưa biên tập

Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East, Part Fourth Adventures of Two Youths in a Journey to Egypt and the Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #58837. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Such were the traditions of the hereditary talent for acquiring wealth possessed by this family.
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US