breakfast
danh từA1- breakfasted
- breakfasting
- breakfasts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
breakfast nghĩa là bữa ăn sáng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
breakfast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the first meal of the day (usually in the morning).
Các nét nghĩa của từ breakfast
- 1
danh từA1
the first meal of the day (usually in the morning)
bữa ăn đầu tiên trong ngày (thường là vào buổi sáng)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
breakfast table4.577 lần trong kho sách
after breakfast8.299 lần trong kho sách
wedding breakfast478 lần trong kho sách
hearty breakfast389 lần trong kho sách
early breakfast883 lần trong kho sách
breakfast room2.184 lần trong kho sách
breakfast parlour305 lần trong kho sách
breakfast bell393 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về breakfast
breakfast nghĩa là gì?
breakfast nghĩa là bữa ăn sáng (bản dịch máy, chưa biên tập). breakfast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the first meal of the day (usually in the morning).
breakfast dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ breakfast có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
breakfast được dùng trong câu như thế nào?
At Bischwiller they would breakfast; and then, as the distance to Auenheim would only be about seven miles, Charles could do it on foot. (Alexandre Dumas, The Whites and the Blues. Nguồn: Project Gutenberg #59938.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/breakfast, mã đối chiếu EV-6C38EBCF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng