Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

outward

tính từB1
US/ˈaʊtwɚd/

outward nghĩa là hướng ngoại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

outward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to physical reality rather than with thoughts or the mind.

Các nét nghĩa của từ outward

  1. 1

    tính từB1

    relating to physical reality rather than with thoughts or the mind

    liên quan đến thực tế vật chất hơn là với những suy nghĩ hay tâm trídịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa inward

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • outward unit450 lần trong kho sách

    • outward appearance1.409 lần trong kho sách

    • outward appearances230 lần trong kho sách

    • outward signs476 lần trong kho sách

    • outward semblance170 lần trong kho sách

    • outward seeming256 lần trong kho sách

    • outward bound686 lần trong kho sách

    • outward sign548 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    that is going out or leaving

    đó là đi ra ngoài hoặc rời đidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa outbound · outward-bound

Câu hỏi thường gặp về outward

outward nghĩa là gì?

outward nghĩa là hướng ngoại (bản dịch máy, chưa biên tập). outward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to physical reality rather than with thoughts or the mind.

outward được dùng trong câu như thế nào?

Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay occurred on account of the routes through Perth. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outward, mã đối chiếu EV-58EA3A1C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “outward” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa outward và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay occurred on account of the routes through Perth.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A touch of the secret spring caused the panel-door to spring outward, and Celia's eyes to open very wide indeed.

Một cú chạm vào lò xo bí mật khiến cánh cửa bật ra ngoài, và quả thực Celia mở to mắt.dịch máy, chưa biên tập

Emily Sarah Holt, Ashcliffe Hall: A tale of the last century. Nguồn: Project Gutenberg #69096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So when Sir Launcelot was departed, the queen outward made no manner of sorrow in showing to none of his blood nor to none other.

Vì vậy, khi Ngài Launcelot ra đi, bề ngoài nữ hoàng không hề tỏ ra đau buồn khi không tiết lộ với ai dòng máu của ông cũng như không ai khác.dịch máy, chưa biên tập

Thomas, Sir, -1471 Malory, Le Morte d'Arthur: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #1252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For decades, Sydney's urban development has heavily relied on an outward-expanding "urban sprawl" model.

Trong nhiều thập kỷ, sự phát triển đô thị của Sydney chủ yếu dựa vào mô hình "mở rộng đô thị" mở rộng ra bên ngoài.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Planning Casebook/Transit Oriented Development policies in New South Wales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483473 (bản sửa đổi 4637026). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His voice died within him, for now his outward sensations quickened.

Giọng nói của anh đã chết trong anh, bây giờ những cảm giác bên ngoài của anh đã nhanh hơn.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Antonina; Or, The Fall of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #3606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Saunders was trying to make some sort of outward response when he saw Dolly start suddenly, her eyes on the doorway.

Saunders đang cố gắng phản ứng ra bên ngoài thì thấy Dolly đột ngột giật mình, mắt nhìn về phía ngưỡng cửa.dịch máy, chưa biên tập

Will N. Harben, The Desired Woman. Nguồn: Project Gutenberg #6056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She uttered the last words with a sudden rising accent of unruly discontent, as genuine as every other outward showing of her vital nature.

Cô thốt ra những lời cuối cùng với giọng điệu đột ngột dâng cao của sự bất mãn ngang ngược, chân thật như mọi biểu hiện bề ngoài khác về bản chất sống động của cô.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Via Crucis: A Romance of the Second Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #6350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was always a certain languid amount of indifferent conversation, 'from the teeth outward,' as Rosamond said.
Charlotte M. Yonge, The Three Brides. Nguồn: Project Gutenberg #12485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A great vase with one of Frangipani's favourite plants in it had been badly propped, and had fallen right through the glass, outward."

Một chiếc bình lớn đựng một trong những loại cây yêu thích của Frangipani đã bị chống đỡ không tốt và đã rơi xuyên qua kính, hướng ra ngoài."dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Saracinesca. Nguồn: Project Gutenberg #13757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was a bar at a window in the wall bending outward in shape like the letter U.
S. R. Crockett, The Black Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #17733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Though his inward start at the query had been great his outward display of emotion was scarcely visible.
Larry, -1925 Evans, Winner Take All. Nguồn: Project Gutenberg #18829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"That's where I reckon it is," said Briscoe, going to the low ruined wall between them and the river, and straining outward to look up.

“Tôi đoán là nơi đó,” Briscoe nói, đi tới bức tường thấp đổ nát giữa họ và dòng sông, căng người ra ngoài để nhìn lên.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Old Gold: The Cruise of the "Jason" Brig. Nguồn: Project Gutenberg #21360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB