publication
danh từB2- publications
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
publication nghĩa là công bố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
publication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a copy of a printed work offered for distribution.
Các nét nghĩa của từ publication
- 1
danh từB2
a copy of a printed work offered for distribution
một bản sao của tác phẩm in được chào bán để phân phốidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
periodical publication101 lần trong kho sách
publication proprietary57 lần trong kho sách
original publication234 lần trong kho sách
serial publication46 lần trong kho sách
recent publication118 lần trong kho sách
scholarly publication39 lần trong kho sách
scientific publication85 lần trong kho sách
sage publication53 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of issuing printed materials
hành vi phát hành ấn phẩmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa issue
- 3
danh từB2
the communication of something to the public
sự truyền đạt của một cái gì đó tới công chúngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về publication
publication nghĩa là gì?
publication nghĩa là công bố (bản dịch máy, chưa biên tập). publication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a copy of a printed work offered for distribution.
publication dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ publication có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
publication được dùng trong câu như thế nào?
Highly abstracted leaders are rooted in the ideas, publications, and peer groups which constitute their identities. («Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/publication, mã đối chiếu EV-ECF56E7C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng