selfish
tính từB1selfish nghĩa là ích kỷ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
selfish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned chiefly or only with yourself and your advantage to the exclusion of others.
Các nét nghĩa của từ selfish
- 1
tính từB1
concerned chiefly or only with yourself and your advantage to the exclusion of others
Trái nghĩa unselfish
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
selfish motives218 lần trong kho sách
purely selfish155 lần trong kho sách
selfish motive199 lần trong kho sách
selfish considerations119 lần trong kho sách
selfish ends189 lần trong kho sách
selfish gratification83 lần trong kho sách
selfish interests141 lần trong kho sách
intensely selfish68 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về selfish
selfish nghĩa là gì?
selfish nghĩa là ích kỷ (bản dịch máy, chưa biên tập). selfish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned chiefly or only with yourself and your advantage to the exclusion of others.
selfish được dùng trong câu như thế nào?
I thought she had well said to John, "I am weak and selfish." (Rosa M. Gilbert, The Late Miss Hollingford. Nguồn: Project Gutenberg #18991.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/selfish, mã đối chiếu EV-FCC2B06C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng