Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exploit

động từ
B2
US/ˈɛkˌsplɔɪt/
exploited
exploiting
exploits
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

exploit nghĩa là khai thác.

exploit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: use or manipulate to one's advantage.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    use or manipulate to one's advantage

    →

    sử dụng hoặc thao túng để có lợi cho mình

    Đồng nghĩa:work
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    daring exploit
    206 lần trong kho sách
    gallant exploit
    109 lần trong kho sách
    heroic exploit
    69 lần trong kho sách
    warlike exploit
    43 lần trong kho sách
    military exploit
    144 lần trong kho sách
    brilliant exploit
    107 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    draw from

    →

    rút ra từ

    Đồng nghĩa:tap
  3. 3động từ
    B2

    work excessively hard

    →

    làm việc quá sức

    Đồng nghĩa:overwork
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa exploit và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Be careful when telling them the exploits of your own youth.
Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Physical emotional mental spiritual differences
She was sparkling, light-hearted, and perfect dare-devil, and the town rang with the histories of her exploits.
Wells, David Dwight, Parlous Times: A Novel of Modern Diplomacy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The timeliness of their exploit, the wonderful chance had gone to Wharton's head.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Guns of Europe, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But strange to say, Smithy was less given to excitement over his exploit than either of the other boys.

Nhưng lạ thay, Smithy lại ít hào hứng với thành tích của mình hơn những cậu bé khác.

Carter, Herbert, active 1909-1917, The Boy Scouts in the Rockies; Or, The Secret of the Hidden Silver Mine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
An admirable exploit!' said Sir Jaspar, angrily, to Riley; who, laughing heartily at the savage satisfaction of the pilot, had re-mounted the counter.

Một kỳ công đáng ngưỡng mộ!' Ngài Jaspar giận dữ nói với Riley; người, cười sảng khoái trước sự hài lòng dã man của người phi công, đã gắn lại quầy.

Burney, Fanny, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 4 of 5), Tiếng Anh (Anh - Anh)
His exploits--of that battle when he saved the life of the emperor."

Chiến công của anh ấy – về trận chiến đó khi anh ấy cứu sống hoàng đế.”

Isham, Frederic Stewart, Under the Rose, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"No, no!" added Mellen; "I think one such exploit is quite enough."
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), A Noble Woman, Nguyên văn tác phẩm
It was a more complicated exploit than he was at the moment equal to.
Le Fanu, Joseph Sheridan, Checkmate, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I know that my brother is a great warrior," the missionary answered: "his exploits are numerous, and the Apaches fly on seeing him.
Aimard, Gustave, The Trapper's Daughter: A Story of the Rocky Mountains, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His defence of Metz was amongst his most distinguished military exploits.
Dundas, Mrs. (Louisa Maria), The little cap, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Morgan Anderson and Gard had organized a company which, later, was to exploit the mine.

Morgan Anderson và Gard đã thành lập một công ty mà sau này sẽ khai thác mỏ.

Knapp, Adeline, The well in the desert, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In all these exploits he had devoted himself so unreservedly to death, that his escape was considered as a miraculous interposition of Heaven.
Shelley, Mary Wollstonecraft, Tales and Stories Now First Collected, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về exploit (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. exploit nghĩa là gì trong tiếng Việt?

exploit có nghĩa chính là: sử dụng hoặc thao túng để có lợi cho mình. Định nghĩa tiếng Anh: "use or manipulate to one's advantage".

2. exploit thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

exploit là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của exploit theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), exploit được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛkˌsplɔɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. exploit thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ exploit được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của exploit gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của exploit gồm: exploited, exploiting, exploits.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với exploit là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: daring exploit, gallant exploit, heroic exploit, warlike exploit, military exploit.

7. exploit có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: work, tap, overwork. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến exploit?

Từ exploit xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với exploit đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Be careful when telling them the exploits of your own youth.". Câu văn minh họa cách dùng exploit làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng exploit?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.