exploit
động từ- exploited
- exploiting
- exploits
exploit nghĩa là khai thác.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
use or manipulate to one's advantage
→sử dụng hoặc thao túng để có lợi cho mình
Đồng nghĩa:workCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)daring exploit206 lần trong kho sáchgallant exploit109 lần trong kho sáchheroic exploit69 lần trong kho sáchwarlike exploit43 lần trong kho sáchmilitary exploit144 lần trong kho sáchbrilliant exploit107 lần trong kho sách - 2động từB2
draw from
→rút ra từ
Đồng nghĩa:tap - 3động từB2
work excessively hard
→làm việc quá sức
Đồng nghĩa:overwork
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa exploit và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Be careful when telling them the exploits of your own youth.She was sparkling, light-hearted, and perfect dare-devil, and the town rang with the histories of her exploits.The timeliness of their exploit, the wonderful chance had gone to Wharton's head.But strange to say, Smithy was less given to excitement over his exploit than either of the other boys.Nhưng lạ thay, Smithy lại ít hào hứng với thành tích của mình hơn những cậu bé khác.
An admirable exploit!' said Sir Jaspar, angrily, to Riley; who, laughing heartily at the savage satisfaction of the pilot, had re-mounted the counter.Một kỳ công đáng ngưỡng mộ!' Ngài Jaspar giận dữ nói với Riley; người, cười sảng khoái trước sự hài lòng dã man của người phi công, đã gắn lại quầy.
His exploits--of that battle when he saved the life of the emperor."Chiến công của anh ấy – về trận chiến đó khi anh ấy cứu sống hoàng đế.”
"No, no!" added Mellen; "I think one such exploit is quite enough."It was a more complicated exploit than he was at the moment equal to."I know that my brother is a great warrior," the missionary answered: "his exploits are numerous, and the Apaches fly on seeing him.His defence of Metz was amongst his most distinguished military exploits.Morgan Anderson and Gard had organized a company which, later, was to exploit the mine.Morgan Anderson và Gard đã thành lập một công ty mà sau này sẽ khai thác mỏ.
In all these exploits he had devoted himself so unreservedly to death, that his escape was considered as a miraculous interposition of Heaven.Câu hỏi thường gặp về exploit (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. exploit nghĩa là gì trong tiếng Việt?
exploit có nghĩa chính là: sử dụng hoặc thao túng để có lợi cho mình. Định nghĩa tiếng Anh: "use or manipulate to one's advantage".
2. exploit thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
exploit là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của exploit theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), exploit được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛkˌsplɔɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. exploit thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ exploit được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của exploit gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của exploit gồm: exploited, exploiting, exploits.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với exploit là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: daring exploit, gallant exploit, heroic exploit, warlike exploit, military exploit.
7. exploit có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: work, tap, overwork. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến exploit?
Từ exploit xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với exploit đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Be careful when telling them the exploits of your own youth.". Câu văn minh họa cách dùng exploit làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng exploit?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.