identity
danh từB1- identities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
identity nghĩa là danh tính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
identity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the distinct personality of an individual regarded as a persisting entity.
Các nét nghĩa của từ identity
- 1
danh từB1
the distinct personality of an individual regarded as a persisting entity
tính cách riêng biệt của một cá nhân được coi là một thực thể bền bỉdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa personal identity · individuality
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gender identity391 lần trong kho sách
cultural identity296 lần trong kho sách
identity theft186 lần trong kho sách
personal identity459 lần trong kho sách
online identity166 lần trong kho sách
identity matrix94 lần trong kho sách
social identity376 lần trong kho sách
ethnic identity69 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the individual characteristics by which a thing or person is recognized or known
các đặc điểm cá nhân mà một vật hoặc người được công nhận hoặc biết đếndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
an operator that leaves unchanged the element on which it operates
một toán tử không thay đổi phần tử mà nó thao tác trên đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa identity element · identity operator
Câu hỏi thường gặp về identity
identity nghĩa là gì?
identity nghĩa là danh tính (bản dịch máy, chưa biên tập). identity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the distinct personality of an individual regarded as a persisting entity.
identity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ identity có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
identity được dùng trong câu như thế nào?
We are intending that our behaviors, our mission, vision, and values flow out of these elements of our identity. («Development Cooperation Handbook/The development aid organization/Organizational Learning: Processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87057 (bản sửa đổi 3411223).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/identity, mã đối chiếu EV-949AD8C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng