Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gym

danh từB1
US/ˈdʒɪm/
gyms

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

gym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training.

Các nét nghĩa của từ gym

  1. 1

    danh từB1

    athletic facility equipped for sports or physical training

    cơ sở thể thao được trang bị cho thể thao hoặc rèn luyện thể chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gymnasium

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gym leader263 lần trong kho sách

    • gym memberships10 lần trong kho sách

    • sootopolis gym8 lần trong kho sách

    • hoenn gym8 lần trong kho sách

    • gym badges12 lần trong kho sách

    • kanto gym7 lần trong kho sách

    • gym leaders87 lần trong kho sách

    • johto gym6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về gym

gym nghĩa là gì?

gym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training.

gym dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gym có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gym được dùng trong câu như thế nào?

Suddenly a normal gym session turned into a comparison “I can’t do this. («Motivation and emotion/Book/2026/Growth mindset and psychological wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331492 (bản sửa đổi 2832770).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gym, mã đối chiếu EV-5BB2A5AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gym” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gym và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Suddenly a normal gym session turned into a comparison “I can’t do this.

Đột nhiên một buổi tập gym bình thường trở thành sự so sánh “Tôi không thể làm được điều này.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2026/Growth mindset and psychological wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331492 (bản sửa đổi 2832770). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She is the Gym. mistress in my school, and is very popular with the girls."
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Independence of Claire. Nguồn: Project Gutenberg #21098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The other exit to Pewter City is to the east, but you’ll have to earn your first Gym badge before you can proceed that way.

Lối ra còn lại đến Thành phố Pewter là ở phía đông, nhưng bạn sẽ phải kiếm được huy hiệu Phòng tập thể dục đầu tiên trước khi có thể tiếp tục theo cách đó.dịch máy, chưa biên tập

«Pokémon Red and Blue/Boulder Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454189 (bản sửa đổi 4281953). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
People exercise by attending a gym or pool to walking or running outside and even joining a sports team.

Mọi người tập thể dục bằng cách đến phòng tập thể dục hoặc hồ bơi, đi bộ hoặc chạy bên ngoài và thậm chí tham gia một đội thể thao.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2011/Exercise motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121262 (bản sửa đổi 2665961). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Exercising can be in the form of sports, going to the gym or merely just walking around the housing area.
«Harper College/Student Success/Exercise/Motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248831 (bản sửa đổi 2011452). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A gym floor is probably the safest place to start practicing.
«The Unicyclopedia/Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22048 (bản sửa đổi 4090761). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the second of April Coach Luce called a meeting of the baseball squad at the gym.
H. Irving Hancock, The High School Pitcher; or, Dick & Co. on the Gridley Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #12690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why didn’t he leave his money for something sensible--a gym, for instance?”
Caroline Emilia Jacobs, A Texas Blue Bonnet. Nguồn: Project Gutenberg #53192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"O-ho, Mr. Powers," said Frank, "is that where you sneak off to in the mornings, down to the gym, eh?
Matthew M. Colton, Frank Armstrong at Queens. Nguồn: Project Gutenberg #48848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For example, if you like sports, try to get a job in construction which allows you to be physically active and avoid the gym fees.
«Personal Finance/Employment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241367 (bản sửa đổi 4354046). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Gym leader that so happen to be your father, Norman, will be in the first room.
«Pokémon Emerald/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450462 (bản sửa đổi 4298879). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Gym was also home to wild water Pokémon by fishing off the water.
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Kanto/Cerulean City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432491 (bản sửa đổi 4662493). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0