desperately
trạng từdesperately nghĩa là tuyệt vọng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB2
with great urgency
→hết sức khẩn trương
Đồng nghĩa:urgentlyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)fought desperately415 lần trong kho sáchstruggled desperately191 lần trong kho sáchclinging desperately116 lần trong kho sáchdesperately wounded357 lần trong kho sáchclung desperately121 lần trong kho sáchstruggling desperately135 lần trong kho sáchdesperately wicked199 lần trong kho sáchfighting desperately228 lần trong kho sách - 2trạng từB2
in intense despair
→trong sự tuyệt vọng mãnh liệt
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa desperately và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“It is I that have done it,” he said desperately."Ay, and for three years desperately seeking a death which will not come!""Phải, và trong ba năm tuyệt vọng tìm kiếm một cái chết sẽ không đến!"
You want also, from moment to moment, to think such desperately different things.Now, however, there was an evident outburst of all parties into the passage; and there the struggle appeared to be desperately and fearfully maintained.Tuy nhiên, bây giờ đã có sự bùng nổ rõ ràng của tất cả các bên trong hành lang; và ở đó cuộc đấu tranh dường như được duy trì một cách tuyệt vọng và đáng sợ.
Never was fugitive more assiduously and desperately hunted than he.In days of yore, there was an attachment--Buckhurst, you know, is very ardent in his attachments--desperately in love he was--and no wonder.Ngày xưa, có một sự gắn bó - bạn biết đấy, Buckhurst rất say mê với những gắn bó của mình - anh ấy đã yêu một cách tuyệt vọng - và không có gì lạ.
"If the days could be like this night, work would be a pleasure," observed Dic, desperately.No time to load, but the bayonet and clubbed musket are doing their work, doggedly, desperately, and in silence.Have I not, although desperately in love with Florette, respected the girl?Brave, indeed, and desperately in love must be the man, who could dare all these to deserve the fair.He struck out desperately for it, forcing himself away from the main stream into the shallows and ever dragging the woman.Mrs. Lovel, a discontented widow, saw the tempting advertisement, and quickly and desperately she made her plans.Câu hỏi thường gặp về desperately (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. desperately nghĩa là gì trong tiếng Việt?
desperately có nghĩa chính là: hết sức khẩn trương. Định nghĩa tiếng Anh: "with great urgency".
2. desperately thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
desperately là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của desperately theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), desperately được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɛspɚətli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. desperately thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ desperately được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của desperately gồm những dạng nào?
Từ desperately có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với desperately là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fought desperately, struggled desperately, clinging desperately, desperately wounded, clung desperately.
7. desperately có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: urgently. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến desperately?
Từ desperately xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với desperately đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“It is I that have done it,” he said desperately.". Câu văn minh họa cách dùng desperately làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng desperately?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.