arctic
tính từB2arctic nghĩa là Bắc cực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
arctic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the Arctic.
Các nét nghĩa của từ arctic
- 1
tính từB2
of or relating to the Arctic
thuộc hoặc liên quan đến Bắc Cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa north-polar
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
arctic regions564 lần trong kho sách
arctic ocean467 lần trong kho sách
arctic circle471 lần trong kho sách
arctic explorers65 lần trong kho sách
arctic seas187 lần trong kho sách
arctic explorer58 lần trong kho sách
arctic foxes55 lần trong kho sách
arctic exploration56 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
extremely cold
cực kỳ lạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frigid · gelid · glacial · icy · polar
Câu hỏi thường gặp về arctic
arctic nghĩa là gì?
arctic nghĩa là Bắc cực (bản dịch máy, chưa biên tập). arctic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the Arctic.
arctic được dùng trong câu như thế nào?
These gravel-beds belong in fact to the glacial period, and in after years I found in them broken arctic shells. (Charles Darwin, The Autobiography of Charles Darwin. Nguồn: Project Gutenberg #2010.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arctic, mã đối chiếu EV-54FCF9B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng