Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

academy

danh từ
B1
US/əˈkædəmi/
academies
Ý nghĩa trọng tâm

academy nghĩa là học viện.

academy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a secondary school (usually private).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a secondary school (usually private)

    →

    một trường trung học (thường là tư thục)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    academy award
    857 lần trong kho sách
    academy of sciences
    721 lần trong kho sách
    academy awards
    446 lần trong kho sách
    naval academy
    379 lần trong kho sách
    royal academy
    917 lần trong kho sách
    military academy
    609 lần trong kho sách
    academy of arts
    193 lần trong kho sách
    oakdale academy
    56 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    an institution for the advancement of art or science or literature

    →

    một tổ chức cho sự tiến bộ của nghệ thuật hoặc khoa học hoặc văn học

    Đồng nghĩa:honorary society
  3. 3danh từ
    B1

    a school for special training

    →

    một trường đào tạo đặc biệt

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
academies
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa academy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

On her return to England the painting was offered to the Royal Academy and rejected.
Bolton, Sarah Knowles, Lives of Girls Who Became Famous
And I shall have my wife’s portrait painted by some first-rate chap, never mind what it costs, and hung in the Academy.

Và tôi sẽ nhờ một người hạng nhất nào đó vẽ bức chân dung của vợ tôi, không cần bận tâm đến giá cả, và treo trong Học viện.

Gissing, George, In the Year of Jubilee, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And Tom tried to tell of Academy times, and Beverly tried to tell stories of the University.

Và Tom cố kể về thời Học viện, còn Beverly cố kể những câu chuyện về thời Đại học.

Hale, Edward Everett, The Brick Moon, and Other Stories, Nguyên văn tác phẩm
By presenting you there, my dear fellow, I assure you, perhaps in fifteen years, a seat in the Academy.
Coppée, François, A Romance of Youth — Volume 3
He says that Mr. Fenwick will have two ripping pictures in the Academy, and is sure to get his name up.
Ward, Humphry, Mrs., Fenwick's Career, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But they did overwhelm Preston Academy nicely the first week in February and found the revenge sweet.

Nhưng họ đã áp đảo Học viện Preston một cách xuất sắc trong tuần đầu tiên của tháng 2 và nhận thấy sự trả thù ngọt ngào.

Mathewson, Christy, First Base Faulkner, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Academy had a vacation during the Christmas holidays, and all the students went home.
Optic, Oliver, Down the Rhine; Or, Young America in Germany, Nguyên văn tác phẩm
If we were among the Academies, we should argue like the characters in Rabelais.
Voltaire, Voltaire's Romances, Complete in One Volume, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Oh! her head,--you can see it from here,--on learning that I had left my little fortune to the French Academy.
Mirbeau, Octave, A Chambermaid's Diary, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When getting this award, Chaplin had the longest standing ovation (people standing up and clapping) in Academy Award history.
Wikipedia contributors, Charlie Chaplin
Perry was very concerned with the education of naval officers and helped develop a system that helped the United States Naval Academy.
Wikipedia contributors, Matthew C. Perry
Kettering Science Academy have stated that, on Monday, they will be offering counselling sessions for pupils of the school if they require it.
Wikimedia contributors, 12-year-old girl dies after collapsing in school in Northamptonshire, England

Câu hỏi thường gặp về academy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. academy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

academy có nghĩa chính là: một trường trung học (thường là tư thục). Định nghĩa tiếng Anh: "a secondary school (usually private)".

2. academy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

academy là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của academy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), academy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈkædəmi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. academy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ academy được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của academy gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của academy gồm: academies.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với academy là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: academy award, academy of sciences, academy awards, naval academy, royal academy.

7. academy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: honorary society. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến academy?

Từ academy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với academy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "On her return to England the painting was offered to the Royal Academy and rejected.". Câu văn minh họa cách dùng academy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng academy?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.