defective
tính từ- defectived
- defectives
- defectiving
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
defective nghĩa là khiếm khuyết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
defective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect.
Các nét nghĩa của từ defective
- 1
tính từ
having a defect
có khiếm khuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa faulty
- 2
tính từ
markedly subnormal in structure or function or intelligence or behavior
rõ ràng là không bình thường về cấu trúc hoặc chức năng hoặc trí thông minh hoặc hành vidịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từ
not working properly
không hoạt động đúng cáchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bad
Câu hỏi thường gặp về defective
defective nghĩa là gì?
defective nghĩa là khiếm khuyết (bản dịch máy, chưa biên tập). defective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect.
defective dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ defective có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
defective được dùng trong câu như thế nào?
Caroline, then, is defective; but with my forming hand and almost motherly care she may improve. (Charlotte Brontë, Shirley. Nguồn: Project Gutenberg #30486.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/defective, mã đối chiếu EV-83FE8510. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng