Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hence”

811 câu thật có từ hence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hence nghĩa là do đó. hence là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hence

Danh sách câu dẫn chứng (811 câu)

Từ hay đi cùng hence

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
years hence1.809 lần
depart hence126 lần
hence arose189 lần
hence arises86 lần
months hence317 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hence trong kho câu?
Kho câu có 811 câu có từ hence hoặc các dạng của từ, trích từ 634 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 537 câu, rồi Bậc C2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hence: Câu phủ định (108 câu), can và could (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.