mutually
trạng từmutually nghĩa là lẫn nhau.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC1
in a mutual or shared manner
→theo cách chung hoặc chia sẻ
Đồng nghĩa:reciprocallyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)mutually exclusive246 lần trong kho sáchmutually beneficial97 lần trong kho sáchmutually orthogonal30 lần trong kho sáchmutually intelligible60 lần trong kho sáchmutually advantageous36 lần trong kho sáchmutually supportive18 lần trong kho sáchmutually reinforcing15 lần trong kho sáchmutually dependent54 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa mutually và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The sets are by definition open and mutually the two sets form the complements of each other.Các tập hợp theo định nghĩa là mở và hai tập hợp này tạo thành phần bù của nhau.
The farther we have advanced in our work, the happier we have mutually found ourselves.Càng tiến xa trong công việc, chúng ta càng thấy mình hạnh phúc hơn.
Further experiments were mutually made by the two enraged fighters on neutral rights and international decencies.Hai cuộc đấu tranh giận dữ đã được thực hiện cùng nhau về các quyền trung lập và các lễ nghi quốc tế.
I spoke to my horse, and, bowing mutually, we passed on our ways.The authority of law and the pure administration of justice were mutually promised by the contracting states."But they are in rough-and-ready plight as well," I answered; "so your Majesties must mutually excuse each other."You could have mutually consoled each other; and now--' I paused, for here conscience completed the sentence.They had mutually to communicate; questions to be asked, and counsel taken together.Then by some equally sudden and unaccountable phase of telepathy the constraint was mutually broken.“No, Kate; we have mutually agreed as to the terms of the contract.When the girls perceived this they mutually gave each other’s arms a warning pressure.The contending parties met as usual at breakfast; they seemed mutually afraid of each other, and stood at bay.Câu hỏi thường gặp về mutually (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. mutually nghĩa là gì trong tiếng Việt?
mutually có nghĩa chính là: theo cách chung hoặc chia sẻ. Định nghĩa tiếng Anh: "in a mutual or shared manner".
2. mutually thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
mutually là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của mutually theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mutually được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /mˈjutʃuəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. mutually thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ mutually được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của mutually gồm những dạng nào?
Từ mutually có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mutually là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: mutually exclusive, mutually beneficial, mutually orthogonal, mutually intelligible, mutually advantageous.
7. mutually có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: reciprocally. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mutually?
Từ mutually xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với mutually đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The sets are by definition open and mutually the two sets form the complements of each other." (Dịch nghĩa: Các tập hợp theo định nghĩa là mở và hai tập hợp này tạo thành phần bù của nhau.). Câu văn minh họa cách dùng mutually làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mutually?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.