outsider
danh từB2- outsiders
outsider nghĩa là người ngoài cuộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outsider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is excluded from or is not a member of a group.
Các nét nghĩa của từ outsider
- 1
danh từB2
someone who is excluded from or is not a member of a group
một người bị loại khỏi hoặc không phải là thành viên của một nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foreigner
- 2
danh từB2
a contestant (human or animal) not considered to have a good chance to win
một thí sinh (con người hoặc động vật) không được coi là có cơ hội chiến thắngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về outsider
outsider nghĩa là gì?
outsider nghĩa là người ngoài cuộc (bản dịch máy, chưa biên tập). outsider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is excluded from or is not a member of a group.
outsider được dùng trong câu như thế nào?
Outsiders also use publicly available data about firms to make purchasing, investment, credit, and regulatory decisions. («Importance of Data and Technology», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outsider, mã đối chiếu EV-C5009952. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng