rhythmic
tính từB2rhythmic nghĩa là nhịp nhàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rhythmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recurring with measured regularity.
Các nét nghĩa của từ rhythmic
- 1
tính từB2
recurring with measured regularity
định kỳ với mức độ đều đặn được đo lườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rhythmical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
rhythmic gymnastics24 lần trong kho sách
rhythmic contractions12 lần trong kho sách
rhythmic cadence15 lần trong kho sách
rhythmic chant13 lần trong kho sách
rhythmic vibrations7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về rhythmic
rhythmic nghĩa là gì?
rhythmic nghĩa là nhịp nhàng (bản dịch máy, chưa biên tập). rhythmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recurring with measured regularity.
rhythmic được dùng trong câu như thế nào?
A wholesome girl, he thought to himself, and good to look at, and with a certain rhythmic grace about her movements. (Francis Hopkinson Smith, The Fortunes of Oliver Horn. Nguồn: Project Gutenberg #3417.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rhythmic, mã đối chiếu EV-507DE14F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng