misplace
động từC1- misplaced
- misplaces
- misplacing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
misplace nghĩa là đặt nhầm chỗ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
misplace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: place (something) where one cannot find it again.
Các nét nghĩa của từ misplace
- 1
động từC1
place (something) where one cannot find it again
đặt (cái gì đó) ở nơi mà người ta không thể tìm thấy nó lần nữadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mislay · lose
- 2
động từC1
place or position wrongly
đặt hoặc đặt sai vị trídịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về misplace
misplace nghĩa là gì?
misplace nghĩa là đặt nhầm chỗ (bản dịch máy, chưa biên tập). misplace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: place (something) where one cannot find it again.
misplace dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ misplace có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
misplace được dùng trong câu như thế nào?
"You have had so much confidence in me, and I hate to tell you that it was all misplaced. (Paul Laurence Dunbar, The Sport of the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17854.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/misplace, mã đối chiếu EV-20EF1A3D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng