Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

misplace

động từC1
US/mɪˈspleɪs/
misplaced
misplaces
misplacing

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

misplace nghĩa là đặt nhầm chỗ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

misplace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: place (something) where one cannot find it again.

Các nét nghĩa của từ misplace

  1. 1

    động từC1

    place (something) where one cannot find it again

    đặt (cái gì đó) ở nơi mà người ta không thể tìm thấy nó lần nữadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mislay · lose

  2. 2

    động từC1

    place or position wrongly

    đặt hoặc đặt sai vị trídịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về misplace

misplace nghĩa là gì?

misplace nghĩa là đặt nhầm chỗ (bản dịch máy, chưa biên tập). misplace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: place (something) where one cannot find it again.

misplace dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ misplace có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

misplace được dùng trong câu như thế nào?

"You have had so much confidence in me, and I hate to tell you that it was all misplaced. (Paul Laurence Dunbar, The Sport of the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17854.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/misplace, mã đối chiếu EV-20EF1A3D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “misplace” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa misplace và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"You have had so much confidence in me, and I hate to tell you that it was all misplaced.

“Anh đã đặt rất nhiều niềm tin vào tôi và tôi ghét phải nói với anh rằng tất cả đã đặt nhầm chỗ.dịch máy, chưa biên tập

Paul Laurence Dunbar, The Sport of the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the end it proves that his confidence has not been misplaced.

Cuối cùng, điều đó chứng tỏ niềm tin của anh đã không đặt nhầm chỗ.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Gaspar the Gaucho: A Story of the Gran Chaco. Nguồn: Project Gutenberg #23648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Young man, young man!” he said warningly, “I begin to be suspicious that, after all, I may be misplacing my confidence.”
Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh
Even at a loss to yourself you should show them always that this confidence is not misplaced.
G. A. Henty, By Pike and Dyke: a Tale of the Rise of the Dutch Republic. Nguồn: Project Gutenberg #6952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Take care, Captain, misplaced courage is frequently braggadocio; your position is desperate."
Gustave Aimard, The Border Rifles: A Tale of the Texan War. Nguồn: Project Gutenberg #40219. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It did not occur to him that Charlie, when he saw his folly, could have much difficulty in getting over such a misplaced sentiment.

Anh không hề nghĩ rằng Charlie, khi nhìn thấy sự điên rồ của mình, lại có thể gặp nhiều khó khăn trong việc vượt qua tình cảm không đúng chỗ như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Sorceress (complete). Nguồn: Project Gutenberg #52060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“But he thinks it is a strange, misplaced liking, exaggerated by pity for one sunk so low?” said Rachel, in an excited manner.
Charlotte M. Yonge, The Clever Woman of the Family. Nguồn: Project Gutenberg #3292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But alas! this world is full of strange fancies and misplaced affections.
James Grant, Laura Everingham; or, The Highlanders of Glen Ora. Nguồn: Project Gutenberg #66808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Would that these grateful tears with which I now mourn hope misplaced, and love despised, might flow in peace for ever!”
Charles Dickens, The Pickwick Papers. Nguồn: Project Gutenberg #580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If these little creatures knew how great a change awaited them, no doubt they would regret it; but would not all such sorrow be misplaced?
Anne Brontë, The Tenant of Wildfell Hall. Nguồn: Project Gutenberg #969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I suppose the misplaced water goes to the same place that your lap goes to when you stand up,” commented Herc, grinning broadly.
John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys' World Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #59986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The king’s confidence was not misplaced; the man promised to take him across the Vistula, and he kept his word.
Frédéric Bernard, Wonderful escapes. Nguồn: Project Gutenberg #52304. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB