Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

horizontal

danh từ
US/ˌhɔɹəˈzɑntəl/
horizontals

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

horizontal nghĩa là ngang (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

horizontal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is oriented horizontally.

Các nét nghĩa của từ horizontal

  1. 1

    danh từ

    something that is oriented horizontally

    một cái gì đó được định hướng theo chiều ngangdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • horizontal wire408 lần trong kho sách

    • horizontal component174 lần trong kho sách

    • horizontal strata90 lần trong kho sách

    • horizontal bar378 lần trong kho sách

    • horizontal axis213 lần trong kho sách

    • above the horizontal1.163 lần trong kho sách

    • horizontal gene62 lần trong kho sách

    • horizontal stripes45 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    parallel to or in the plane of the horizon or a base line

    Trái nghĩa vertical · inclined

Câu hỏi thường gặp về horizontal

horizontal nghĩa là gì?

horizontal nghĩa là ngang (bản dịch máy, chưa biên tập). horizontal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is oriented horizontally.

horizontal dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ horizontal có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

horizontal được dùng trong câu như thế nào?

He was also the first to adopt the practice of placing the piston in a horizontal position in the common condensing engine. (Samuel Smiles, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers. Nguồn: Project Gutenberg #404.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/horizontal, mã đối chiếu EV-547E2F5F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “horizontal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa horizontal và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was also the first to adopt the practice of placing the piston in a horizontal position in the common condensing engine.
Samuel Smiles, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers. Nguồn: Project Gutenberg #404. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Beam Bridge- is the easy bridge to design because they are made of piers that support the horizontal beams.
«Engineering Projects/Truss Bridge Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168393 (bản sửa đổi 2722630). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then came the turn of the head, and the horizontal and down right cuts were, after further instruction, received so that they, too, glanced off.

Sau đó, đến lượt người đứng đầu, và các vết cắt ngang và xuống bên phải, sau khi được hướng dẫn thêm, đã nhận được nên chúng cũng liếc đi.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The Young Castellan: A Tale of the English Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #25449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now try the slow pull up; this is not so difficult upon the rings as upon the horizontal bar.

Bây giờ hãy thử kéo lên chậm; điều này không quá khó khăn trên các vòng như trên thanh ngang.dịch máy, chưa biên tập

G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Surface observations have the advantage that they provide long term records at high time resolution but provide data from a limited vertical and horizontal space.

Quan sát bề mặt có ưu điểm là chúng cung cấp các bản ghi dài hạn ở độ phân giải thời gian cao nhưng cung cấp dữ liệu từ không gian dọc và ngang hạn chế.dịch máy, chưa biên tập

«Atmospheric chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321156 (bản sửa đổi 10884056). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The horizontal stabilizers then separate from the aircraft, leaving it completely uncontrollable.

Bộ ổn định ngang sau đó tách khỏi máy bay, khiến nó hoàn toàn không thể kiểm soát được.dịch máy, chưa biên tập

«Adam Air Flight 574», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447344 (bản sửa đổi 10424947). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only the value a, representing a horizontal stretch of the distribution, modifies the spread.

Chỉ có giá trị a, đại diện cho phạm vi phân bố theo chiều ngang, mới sửa đổi mức chênh lệch.dịch máy, chưa biên tập

«IB Mathematics (HL)/Further Statistics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226784 (bản sửa đổi 4581612). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Horizontal cells and amacrine cells help integrate information before it gets transmitted to the brain.

Tế bào ngang và tế bào amacrine giúp tích hợp thông tin trước khi truyền đến não.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Sensory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244747 (bản sửa đổi 4109038). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To the right, ‘a smoker’s chair’ – an oak wooden carver with curved horizontal arms, turned vertical rails and curved back.
«Tatworth Village/Cottage contents and farming pursuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238618 (bản sửa đổi 4497967). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In fact, the horizontal lines are parallel, but unless you look at the image from the side, it is impossible to visualize this.
«The Brain Is an Inference Machine», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"You must take a horizontal position in order that my spell may work."
Edward Payson Roe, Opening a Chestnut Burr. Nguồn: Project Gutenberg #6028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He trod upon a horizontal surface, but in putting one foot forward, he felt a slight incline.
Frank R. Stockton, The Great Stone of Sardis. Nguồn: Project Gutenberg #6127. · Nguyên văn tiếng Anh