untidy
tính từB1untidy nghĩa là bừa bộn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
untidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not neat and tidy.
Các nét nghĩa của từ untidy
- 1
tính từB1
not neat and tidy
không gọn gàng ngăn nắpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa tidy
Câu hỏi thường gặp về untidy
untidy nghĩa là gì?
untidy nghĩa là bừa bộn (bản dịch máy, chưa biên tập). untidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not neat and tidy.
untidy được dùng trong câu như thế nào?
To-night she was not untidy, and yet--he could not tell why--she looked all wrong. (L. T. Meade, The Children of Wilton Chase. Nguồn: Project Gutenberg #26409.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/untidy, mã đối chiếu EV-78FF8B2A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng