Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

untidy

tính từB1
US/ənˈtaɪdi/

untidy nghĩa là bừa bộn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

untidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not neat and tidy.

Các nét nghĩa của từ untidy

  1. 1

    tính từB1

    not neat and tidy

    không gọn gàng ngăn nắpdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa tidy

Câu hỏi thường gặp về untidy

untidy nghĩa là gì?

untidy nghĩa là bừa bộn (bản dịch máy, chưa biên tập). untidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not neat and tidy.

untidy được dùng trong câu như thế nào?

To-night she was not untidy, and yet--he could not tell why--she looked all wrong. (L. T. Meade, The Children of Wilton Chase. Nguồn: Project Gutenberg #26409.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/untidy, mã đối chiếu EV-78FF8B2A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “untidy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa untidy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To-night she was not untidy, and yet--he could not tell why--she looked all wrong.
L. T. Meade, The Children of Wilton Chase. Nguồn: Project Gutenberg #26409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The path is not a cinder one, as I think them untidy, so I was not more than muddied.

Con đường không phải là đường sỏi, như tôi nghĩ chúng không được ngăn nắp, nên tôi cũng không quá lầy lội.dịch máy, chưa biên tập

Charles Battell Loomis, Araminta and the Automobile. Nguồn: Project Gutenberg #63009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His white hair was untidy, his beard unkempt, and his slippers down at the heel.
Alice Askew, The sporting chance. Nguồn: Project Gutenberg #68678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘I am so shamefully untidy,’ she said; ‘I think I had better dress first, Brooks.’

“Tôi thật là bừa bãi,” cô nói; “Tôi nghĩ tôi nên ăn mặc đẹp hơn trước đã, Brooks.”dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You forget yourself!" she said, with a haughtiness which did not ill become her, notwithstanding her untidy and dishevelled state.
L. T. Meade, Polly: A New-Fashioned Girl. Nguồn: Project Gutenberg #18666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He wore a rather long, extremely untidy beard, and his shirt-front as always was crumpled and worn.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Frozen Flame. Nguồn: Project Gutenberg #17180. · Nguyên văn tiếng Anh
In the grate were some burnt-out ashes; the room was untidy--dusty.
L. T. Meade, A London Baby: The Story of King Roy. Nguồn: Project Gutenberg #43142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She has a seedy gown on, untidy hair, and no collar, looking as if she cared for naught.
Annie G., -1901 Savigny, A Romance of Toronto (Founded on Fact): A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She smoothed down the coarse towel pinned before her, and put her untidy hair behind her ears as her master entered.
Henry, Mrs. Wood, Trevlyn Hold: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had just decided that her hostess was dirty and untidy, without sense of decency or religion, when Mrs. Hopton re-entered.
Herbert George Jenkins, Mrs. Bindle: Some Incidents from the Domestic Life of the Bindles. Nguồn: Project Gutenberg #37324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I should say she was; she is unformed; she is rather untidy."
L. T. Meade, A Bevy of Girls. Nguồn: Project Gutenberg #43118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If a bedroom were untidy, her eye saw it at once.
Anthony Trollope, The Landleaguers. Nguồn: Project Gutenberg #30606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB