Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

advocate

danh từ
US/ˈædvəkət/
advocated
advocates
advocating
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

advocate nghĩa là người bào chữa.

advocate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who pleads for a cause or propounds an idea.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a person who pleads for a cause or propounds an idea

    →

    một người biện hộ cho một nguyên nhân hoặc đề xuất một ý tưởng

    Đồng nghĩa:advocator · proponent · exponent
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    judge advocate
    481 lần trong kho sách
    zealous advocate
    69 lần trong kho sách
    devil's advocate
    51 lần trong kho sách
    advocate anupama
    38 lần trong kho sách
    strenuous advocate
    44 lần trong kho sách
    advocate desmarais
    34 lần trong kho sách
    eloquent advocate
    56 lần trong kho sách
    advocate morano
    31 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    a lawyer who pleads cases in court

    →

    một luật sư biện hộ tại tòa án

    Đồng nghĩa:counsel · counselor · counsellor · counselor-at-law · pleader
  3. 3động từ

    push for something

    →

    thúc đẩy cái gì đó

    Đồng nghĩa:recommend · urge
  4. 4động từ

    speak, plead, or argue in favor of

    →

    nói, bào chữa hoặc tranh luận ủng hộ

    Đồng nghĩa:preach
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về advocate

advocate nghĩa là gì?

advocate nghĩa là người bào chữa. advocate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who pleads for a cause or propounds an idea.

advocate dùng trong những kỳ thi nào?

Từ advocate xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

advocate được dùng trong câu như thế nào?

It is amusing now to read an ironical defence of steam, intended to ridicule the pretensions of its advocates. (A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advocate, mã đối chiếu EV-8B7EA6A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “advocate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa advocate và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is amusing now to read an ironical defence of steam, intended to ridicule the pretensions of its advocates.
A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How can advocates use technology and data-based practice to further their advocacy efforts?

Làm thế nào những người ủng hộ có thể sử dụng công nghệ và thực hành dựa trên dữ liệu để tiếp tục nỗ lực vận động của họ?

«Advocacy in Technology and Society/Social Media, VR + the metaverse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282665 (bản sửa đổi 2457234).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I am an advocate, sir, and I wish to defend him.

Tôi là người bào chữa, thưa ông, và tôi muốn bảo vệ ông ấy.

Emile Gaboriau, The Lerouge Case. Nguồn: Project Gutenberg #3802.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The recorder, much amazed and troubled, refused to utter a word, save to ask if Cruwel would object to confer with the Advocate.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)