mesmeric
tính từmesmeric nghĩa là thôi miên.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
attracting and holding interest as if by a spell
→thu hút và giữ sự quan tâm như thể bị bỏ bùa
Đồng nghĩa:hypnotic, mesmerizing, spellbindingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)mesmeric healer13 lần trong kho sáchmesmeric trance21 lần trong kho sáchmesmeric rapport6 lần trong kho sáchmesmeric phenomena32 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa mesmeric và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Bessie was interested in Grey, and already felt the wonderful mesmeric influence he exercised over all who came in contact with him.Some people have a magical, mesmeric power of soothing and controlling; it was hers.A few passes threw Mr. Vankirk into the mesmeric sleep.Một vài đường chuyền đã ném ông Vankirk vào giấc ngủ mê hoặc.
His eyes are the colour of steel, and I should judge him to be possessed of great mesmeric power.Đôi mắt của anh ta có màu thép, và tôi có thể đánh giá anh ta là người sở hữu sức mạnh mê hoặc tuyệt vời.
We were left much alone, and she remained in the mesmeric state from one to two hours almost every day or evening.Chúng tôi bị bỏ lại một mình, và cô ấy vẫn ở trong trạng thái thôi miên từ một đến hai giờ hầu như mỗi ngày hoặc buổi tối.
I have always been a brave man, but I confess I felt childishly scared before the wild, mesmeric power of his eyes.You are aware that I possess in rather a remarkable degree what we have agreed to call the mesmeric power.Alas! in her mesmeric trance she spoke and felt just the contrary to what swayed her in her waking mood.There seemed to be something mesmeric in the touch of those cool, soft fingers.“But I’m afraid she has been attempting mesmeric influence over one of Mrs. Dainty’s children.”His haggard eyes burn on her face, their mesmeric light disturbs her.But having taken advantage of Andrea while she was powerless under the influence of a mesmeric sleep, he fled the country.Câu hỏi thường gặp về mesmeric (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. mesmeric nghĩa là gì trong tiếng Việt?
mesmeric có nghĩa chính là: thu hút và giữ sự quan tâm như thể bị bỏ bùa. Định nghĩa tiếng Anh: "attracting and holding interest as if by a spell".
2. mesmeric thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
mesmeric là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của mesmeric theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mesmeric được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. mesmeric thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ mesmeric được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của mesmeric gồm những dạng nào?
Từ mesmeric có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mesmeric là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: mesmeric healer, mesmeric trance, mesmeric rapport, mesmeric phenomena.
7. mesmeric có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: hypnotic, mesmerizing, spellbinding. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mesmeric?
Từ mesmeric xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với mesmeric đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Bessie was interested in Grey, and already felt the wonderful mesmeric influence he exercised over all who came in contact with him.". Câu văn minh họa cách dùng mesmeric làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mesmeric?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.