Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

seller

danh từ
B2
US/ˈsɛlɚ/
sellers
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

seller nghĩa là người bán.

seller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    someone who promotes or exchanges goods or services for money

    →

    ai đó khuyến khích hoặc trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ để lấy tiền

    Đồng nghĩa:marketer, vender, vendor, trafficker
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    col seller
    270 lần trong kho sách
    beriah seller
    64 lần trong kho sách
    mulberry seller
    51 lần trong kho sách
    ticket seller
    102 lần trong kho sách
    slop seller
    30 lần trong kho sách
    liquor seller
    61 lần trong kho sách
    tripe seller
    20 lần trong kho sách
    sweetmeat seller
    16 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
sellers
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa seller và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Col. Sellers, Miss Alice, is a great friend of Harry's, who is always trying to build a house by beginning at the top."

Đại tá Sellers, cô Alice, là một người bạn tuyệt vời của Harry, người luôn cố gắng xây dựng một ngôi nhà bằng cách bắt đầu từ đầu.”

Twain, Mark, The Gilded Age, Part 3., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"You, the big woman, the cake-seller, Madame Ravaud, haven't you ever heard the women calling in the Champs-Élysées: 'Eat your fill, ladies!
France, Anatole, A Mummer's Tale
The seller slammed down a plan of the house in front of him and began to explain excitedly.
Norris, Frank, McTeague: A Story of San Francisco, Nguyên văn tác phẩm
For example, in selling a house, the seller will typically ask a higher price than she actually hopes to get (see ).
OpenStax, Negotiation Behavior (Organizational Behavior)
I had a touloup, but I left it yesterday in pledge with the liquor-seller; then the cold did not seem so great.”
Pushkin, Aleksandr Sergeevich, Marie; a story of Russian love, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I want to suggest to you the scene of a novel, one that would be bound to be a good seller.

Tôi muốn gợi ý cho bạn bối cảnh của một cuốn tiểu thuyết, một cuốn chắc chắn sẽ bán chạy.

Warner, Charles Dudley, That Fortune, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
From that moment one could find the youth with the Senator even oftener than with Col. Sellers.
Twain, Mark, The Gilded Age: A Tale of Today, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Alas! the book seller, in one respect, had said truly.

Than ôi! người bán sách, ở một khía cạnh nào đó, đã nói rất đúng.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, "My Novel" — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The meddlesome officials, actuated, as I always hold, by jealousy, found the name of the seller upon it.
Barr, Robert, The Face and the Mask, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The prince in whose dominions we were was known to be the most ruthless seller of men in Germany.

Hoàng tử mà chúng tôi được biết đến là người bán đàn ông tàn nhẫn nhất ở Đức.

Thackeray, William Makepeace, Barry Lyndon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But she was not herself the seller, and the price she got was very low.
Riis, Jacob A. (Jacob August), Neighbors: Life Stories of the Other Half, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is the whim of the seller that he should be paid in gold.
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), Grif: A Story of Australian Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về seller (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. seller nghĩa là gì trong tiếng Việt?

seller có nghĩa chính là: ai đó khuyến khích hoặc trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ để lấy tiền. Định nghĩa tiếng Anh: "someone who promotes or exchanges goods or services for money".

2. seller thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

seller là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của seller theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), seller được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɛlɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. seller thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ seller được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của seller gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của seller gồm: sellers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với seller là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: col seller, beriah seller, mulberry seller, ticket seller, slop seller.

7. seller có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: marketer, vender, vendor, trafficker. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến seller?

Từ seller xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với seller đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Col. Sellers, Miss Alice, is a great friend of Harry's, who is always trying to build a house by beginning at the top."" (Dịch nghĩa: Đại tá Sellers, cô Alice, là một người bạn tuyệt vời của Harry, người luôn cố gắng xây dựng một ngôi nhà bằng cách bắt đầu từ đầu.”). Câu văn minh họa cách dùng seller làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng seller?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.