Đề từ vựng C1 số 22
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “disputed or made the object of contention or competition”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This time he carried a small, _____ fashioned bark basket, leaf-covered, and he rang at the front door with confidence.
Đang tải đề...