Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hugely

trạng từB2
US/hˈjudʒli/
Ý nghĩa trọng tâm

hugely nghĩa là cực kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập).

hugely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “hugely”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ hugely

  1. 1trạng từ
    B2

    extremely

    →

    cực kỳ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:enormously · tremendously · staggeringly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    hugely tickled
    8 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về hugely

hugely nghĩa là gì?

hugely nghĩa là cực kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập). hugely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely.

hugely được dùng trong câu như thế nào?

Oh, the judge could see as far into a millstone as the next man," he continued, laughing, as if he relished the memory hugely. (Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hugely, mã đối chiếu EV-59310625. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hugely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hugely và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Oh, the judge could see as far into a millstone as the next man," he continued, laughing, as if he relished the memory hugely.

Ồ, thẩm phán có thể nhìn xa vào cối xay như người đàn ông tiếp theo," anh ta tiếp tục, cười lớn, như thể anh ta vô cùng thích thú với ký ức đó.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Ask old Doc Millikin if the war is over!" he shouted, hugely diverted.

"Hỏi bác sĩ Millikin xem chiến tranh đã kết thúc chưa!" anh ta hét lên, chuyển hướng cực kỳ.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This last point appeared to settle the matter with the Captain; Philip left him chuckling hugely to himself.

Điểm cuối cùng này dường như đã giải quyết được vấn đề với Thuyền trưởng; Philip để mặc anh ta cười khúc khích một mình.dịch máy, chưa biên tập

Tom Gallon, The Second Dandy Chater. Nguồn: Project Gutenberg #47271.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We enjoyed, hugely, listening to the interview, as I think we ought, for it took three of us several hours to draw the three pictures.
Horatio, Jr. Alger, Seeking his fortune, and other dialogues. Nguồn: Project Gutenberg #64607.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US