affirm
động từ- affirmed
- affirming
- affirms
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
affirm nghĩa là khẳng định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
affirm là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: establish or strengthen as with new evidence or facts.
Các nét nghĩa của từ affirm
- 1
động từ
establish or strengthen as with new evidence or facts
thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa confirm · corroborate · sustain · substantiate · supportTrái nghĩa negate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
confidently affirm89 lần trong kho sách
venture to affirm161 lần trong kho sách
positively affirm88 lần trong kho sách
safely affirm82 lần trong kho sách
- 2
động từ
to declare or affirm solemnly and formally as true
tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa verify · assert · avow · aver · swan · swear
- 3
động từ
say yes to
nói có vớidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về affirm
affirm nghĩa là gì?
affirm nghĩa là khẳng định (bản dịch máy, chưa biên tập). affirm là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: establish or strengthen as with new evidence or facts.
affirm dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ affirm có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
affirm được dùng trong câu như thế nào?
You saw the first form, affirming the consequent, in the previous example concerning school closures. («Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/affirm, mã đối chiếu EV-E1CCEE24. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng