Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

buyer

danh từB1
US/ˈbaɪɚ/
buyers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

buyer nghĩa là người mua (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

buyer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys.

Các nét nghĩa của từ buyer

  1. 1

    danh từB1

    a person who buys

    một người muadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa purchaser · emptor · vendee

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • prospective buyer40 lần trong kho sách

    • potential buyer54 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về buyer

buyer nghĩa là gì?

buyer nghĩa là người mua (bản dịch máy, chưa biên tập). buyer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys.

buyer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ buyer có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

buyer được dùng trong câu như thế nào?

If you are in the field or abroad, and so not available to buyers, delegate communication tasks to someone else. («Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/buyer, mã đối chiếu EV-5899A9F5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “buyer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa buyer và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If you are in the field or abroad, and so not available to buyers, delegate communication tasks to someone else.
«Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How do these small buyers get any fish all?-There are very few who buy dried fish, and who have the chance of getting much.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He remembered that he was not the buyer for the mill.

Anh ta nhớ rằng anh ta không phải là người mua nhà máy.dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, A Daughter of the Land. Nguồn: Project Gutenberg #3722. · Nguyên văn tiếng Anh
The ground floor is a kind of warehouse full of bales and boxes, scales and buyers.

Tầng trệt là một loại nhà kho chứa đầy các kiện, hộp, cân và người mua.dịch máy, chưa biên tập

Richard Francis, Sir Burton, First Footsteps in East Africa. Nguồn: Project Gutenberg #6886. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The buyers ran after Padron ’Ntoni with money down in their hands.
Giovanni Verga, The House by the Medlar-Tree. Nguồn: Project Gutenberg #54684. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Keen-looking gold-buyers stood at the doors of their wooden "offices."

Những người mua vàng có vẻ ngoài sắc sảo đứng trước cửa “văn phòng” bằng gỗ của họ.dịch máy, chưa biên tập

Richard Rowe, The Boy in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #56693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He fears block contracts will head off buyers, but he is conscientious.
Isabel Ostrander, Suspense. Nguồn: Project Gutenberg #75240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is therefore important that collectors and buyers comply with sustainable harvesting rates.

Do đó, điều quan trọng là người thu gom và người mua phải tuân thủ tỷ lệ thu hoạch bền vững.dịch máy, chưa biên tập

«Organic Business Guide/Designing the organic production system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219585 (bản sửa đổi 3683483). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The task in this study was a more complicated one compared to the study previously described; it involved negotiation between a buyer and a seller.
«Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The other pearl-buyers and myself, between seas, managed to get about fifteen women and children into the cabin, and battened down.
Jack London, Brown Wolf and Other Jack London Stories Chosen and Edited By Franklin K. Mathiews. Nguồn: Project Gutenberg #12336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The buyer provided the all-wood cab or got it after an aftermarket supplier added it to the chassis.
«General Motors C/K Trucks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504912 (bản sửa đổi 8458168). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It does no harm to go beyond the minimum; a lot of buyers and certainly the consumers will appreciate that!
«Organic Business Guide/Organic production and Fair Trade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219534 (bản sửa đổi 3341385). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0