Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hence”
722 câu thật có từ hence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hence nghĩa là do đó. hence là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hence
Hence the result - the science, in fact, knows next to nothing about what drives human behavior.
Từ trong câu: hence, result, science, fact, know, next, nothing, drive
«Spiritual Psychology/Foreword from Zemfira Minaeva», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214473 (bản sửa đổi 2479370). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- years hence1.809 lần
- depart hence126 lần
- hence arose189 lần
- hence arises86 lần
- months hence317 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hence trong kho câu?
- Kho câu có 722 câu có từ hence hoặc các dạng của từ, trích từ 588 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 482 câu, rồi Bậc C2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hence: Câu phủ định (91 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu), can và could (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.