gall
danh từB1- galls
gall nghĩa là mật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open sore on the back of a horse caused by ill-fitting or badly adjusted saddle.
Các nét nghĩa của từ gall
- 1
danh từB1
an open sore on the back of a horse caused by ill-fitting or badly adjusted saddle
vết loét hở trên lưng ngựa do yên ngựa không vừa vặn hoặc không được điều chỉnh đúng cáchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa saddle sore
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
gall bladder103 lần trong kho sách
gall yun18 lần trong kho sách
gall bladders10 lần trong kho sách
gall of bitterness46 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a skin sore caused by chafing
vết loét da do chafingdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
abnormal swelling of plant tissue caused by insects or microorganisms or injury
sự sưng tấy bất thường của mô thực vật do côn trùng, vi sinh vật hoặc do chấn thươngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về gall
gall nghĩa là gì?
gall nghĩa là mật (bản dịch máy, chưa biên tập). gall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open sore on the back of a horse caused by ill-fitting or badly adjusted saddle.
gall được dùng trong câu như thế nào?
But was it not infamous that one's good intentions should have been frustrated, and one's kindness turned to gall, by the machinations of a knave? (B. L. Farjeon, Self-Doomed: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53096.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gall, mã đối chiếu EV-4D5D12F8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng