opaque
tính từC2opaque nghĩa là mờ đục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
opaque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not transmitting or reflecting light or radiant energy.
Các nét nghĩa của từ opaque
- 1
tính từC2
not transmitting or reflecting light or radiant energy
không truyền hoặc phản xạ ánh sáng hoặc năng lượng bức xạdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa clear
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
semi opaque38 lần trong kho sách
opaque substances16 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
not clearly understood or expressed
không được hiểu hoặc diễn đạt rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unintelligible
Câu hỏi thường gặp về opaque
opaque nghĩa là gì?
opaque nghĩa là mờ đục (bản dịch máy, chưa biên tập). opaque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not transmitting or reflecting light or radiant energy.
opaque được dùng trong câu như thế nào?
This business model remains opaque to many users,who willingly or unwillingly share massive amounts of personal data, with a myriad of parties online. («Digital self-determination/Digital Self-Determination bibliography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274345 (bản sửa đổi 2285880).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/opaque, mã đối chiếu EV-0CFA2BAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng