Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inartistic

tính từC2
Ý nghĩa trọng tâm

inartistic nghĩa là không có tính nghệ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).

inartistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking aesthetic sensibility.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “inartistic”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ inartistic

  1. 1tính từ
    C2

    lacking aesthetic sensibility

    →

    thiếu cảm xúc thẩm mỹ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:unartistic

Câu hỏi thường gặp về inartistic

inartistic nghĩa là gì?

inartistic nghĩa là không có tính nghệ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). inartistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking aesthetic sensibility.

inartistic được dùng trong câu như thế nào?

But show me a noise-loving city and I will show you an inartistic one. (James Huneker, Old Fogy: His Musical Opinions and Grotesques. Nguồn: Project Gutenberg #20139.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inartistic, mã đối chiếu EV-5BD4804B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “inartistic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa inartistic và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But show me a noise-loving city and I will show you an inartistic one.

Nhưng hãy chỉ cho tôi một thành phố yêu thích tiếng ồn và tôi sẽ chỉ cho bạn một thành phố thiếu nghệ thuật.dịch máy, chưa biên tập

James Huneker, Old Fogy: His Musical Opinions and Grotesques. Nguồn: Project Gutenberg #20139.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But now that it had dawned on him how utterly inartistic his work was, in humiliation and disgust he had wiped it out of existence.

Nhưng giờ đây khi anh nhận ra rằng tác phẩm của mình hoàn toàn phi nghệ thuật đến mức nào, anh đã bị sỉ nhục và ghê tởm đến mức xóa sổ nó khỏi sự tồn tại.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Mary Louise Solves a Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #24578.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Results were all men had to do with," she said; "everything was inartistic to them but a few yards of linen and a straight petticoat."
Amelia E. Barr, Winter Evening Tales. Nguồn: Project Gutenberg #16222.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The demand is as inartistic and irrelevant as the criticism which suggested it, but it returns a sufficient reply.
William Congreve, The Comedies of William Congreve: Volume 1 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #24215.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB