average
tính từ- averaged
- averages
- averaging
average nghĩa là trung bình.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
approximating the statistical norm or average or expected value
→xấp xỉ chuẩn mực thống kê hoặc giá trị trung bình hoặc kỳ vọng
Đồng nghĩa:meanCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)average temperature754 lần trong kho sáchaverage acceleration417 lần trong kho sáchprecipitation on average245 lần trong kho sáchaverage current744 lần trong kho sáchaverage annual291 lần trong kho sáchaverage height421 lần trong kho sáchaverage cost376 lần trong kho sáchaverage amount369 lần trong kho sách - 2tính từA2
lacking special distinction, rank, or status
→thiếu sự phân biệt, cấp bậc hoặc địa vị đặc biệt
Đồng nghĩa:ordinary - 3tính từA2
lacking exceptional quality or ability
→thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt
Đồng nghĩa:fair, mediocre, middling - 4danh từA2
a statistic describing the location of a distribution
→một thống kê mô tả vị trí của một phân phối
Đồng nghĩa:norm - 5danh từA2
(sports) the ratio of successful performances to opportunities
→(thể thao) tỷ lệ thành tích thành công trên cơ hội
- 6danh từA2
an intermediate scale value regarded as normal or usual
→một giá trị thang đo trung gian được coi là bình thường hoặc thông thường
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa average và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He seems to me as good as the average of boys.”It means to them the excitement of travel and change, and the prospect of winning applause that is so dear to the average human heart."Because," replied the man of law, "I have some knowledge of the average West Point material.“Bởi vì,” người làm luật trả lời, “tôi có một số kiến thức về tài liệu thông thường của West Point.
These women were as much above the average of their sex in feminine reserve and independence of the male sex as they were in intellect.Những người phụ nữ này cao hơn nhiều so với mức trung bình của giới tính của họ về tính dự trữ nữ tính và tính độc lập của giới tính nam cũng như về trí tuệ.
Yet, though we grieve to admit it, two dollars is the average fee.The average Englishman will most always think of something that nobody else would naturally think of.All voluntary sacrifices of personal dignity affect the average English temperament in this way more or less.Machine/human interfaces (telephone use, driving) create easily visible symbiotic relationships, but much of the machine world is entirely independent of the average human.Giao diện máy móc/con người (sử dụng điện thoại, lái xe) tạo ra các mối quan hệ cộng sinh dễ thấy, nhưng phần lớn thế giới máy móc hoàn toàn độc lập với con người bình thường.
The Average Woman is not affectionate but she is solicitous, and there was the consideration of my original situation and my tiresome health.The coolest month on average is January, with an average temperature of .The league has a very high average attendance, the top association football league in the world.The average amount of rainfall for the year in the city is .Lượng mưa trung bình năm ở thành phố là .
Câu hỏi thường gặp về average (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. average nghĩa là gì trong tiếng Việt?
average có nghĩa chính là: xấp xỉ chuẩn mực thống kê hoặc giá trị trung bình hoặc kỳ vọng. Định nghĩa tiếng Anh: "approximating the statistical norm or average or expected value".
2. average thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
average là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của average theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), average được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈævɚɪdʒ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. average thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ average được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của average gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của average gồm: averaged, averages, averaging.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với average là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: average temperature, average acceleration, precipitation on average, average current, average annual.
7. average có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: mean, ordinary, fair, mediocre, middling. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến average?
Từ average xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với average đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He seems to me as good as the average of boys.”". Câu văn minh họa cách dùng average làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng average?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.