mediocre
tính từB2mediocre nghĩa là tầm thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mediocre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: moderate to inferior in quality.
Các nét nghĩa của từ mediocre
- 1
tính từB2
moderate to inferior in quality
chất lượng từ trung bình đến kémdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa second-rate
- 2
tính từB2
lacking exceptional quality or ability
thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa average · fair · middling
- 3
tính từB2
poor to middling in quality
chất lượng kém đến trung bìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mediocre
mediocre nghĩa là gì?
mediocre nghĩa là tầm thường (bản dịch máy, chưa biên tập). mediocre là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: moderate to inferior in quality.
mediocre được dùng trong câu như thế nào?
Money attracted money, accumulating always in the same places, going by preference to the scoundrelly and the mediocre. (J.-K. Huysmans, Là-bas. Nguồn: Project Gutenberg #14323.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mediocre, mã đối chiếu EV-EB9CEEE8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng