middling
tính từ (adj)
Middling có nghĩa là thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt (dạng biến thể ngữ pháp của "middle").
Định nghĩa Anh - Anh: Lacking exceptional quality or ability.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.middlingtính từ (adj)
Lacking exceptional quality or ability.
Thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •average temperature754 lần trong kho sách
- •average annual291 lần trong kho sách
- •average height421 lần trong kho sách
- •average cost376 lần trong kho sách
- •average amount369 lần trong kho sách
- •average power990 lần trong kho sách
- 2.middlingtrạng từ (adv)
To a moderately sufficient extent or degree.
Ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ.
- 3.middlingtính từ (adj)
Lacking exceptional quality or ability.
Thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt.
- 4.middlingtính từ (adj)
Being neither at the beginning nor at the end in a series.
Không ở đầu cũng không ở cuối trong một chuỗi.
- 5.middlingdanh từ (n)
An area that is approximately central within some larger region.
Cách xa nhau như nhau từ các thái cực.
- 6.middlingtính từ (adj)
Equally distant from the extremes.
Chỉ một giai đoạn phát triển ngôn ngữ hoặc văn học giữa các giai đoạn trước và sau.
Từ nguyên học (Etymology): middling
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
average ↔ middling
Mục từ "middling" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "average, fairly, mediocre, middle, pretty, reasonably, somewhat" (thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt).
Họ từ & Biến thể từ loại: middling
Họ từ của "middling" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: average: tính từ (adj), fairly: trạng từ (adv), fair: tính từ (adj), mediocre: tính từ (adj), mediocrity: danh từ (n), middle: tính từ (adj), pretty: tính từ (adj), reasonably: trạng từ (adv), reasonable: tính từ (adj), somewhat: trạng từ (adv).
xấp xỉ chuẩn mực thống kê hoặc giá trị trung bình hoặc kỳ vọng
The above menus are agreeable to the average healthy person.
Nguồn: Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Vegetarian supplement to Scientific feeding
ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ
From this date, the obstetrical chair of the college, at least, was fairly supplied with clinical material.
Nguồn: Howe, Julia Ward, 1819-1910 [Author of introduction, etc.]: Woman's work in America
không thiên vị hay tư lợi hay thành kiến hay lừa dối
And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’
Nguồn: Farmer, John Stephen: Slang and its analogues past and present, volume 2 [of 7]
chất lượng từ trung bình đến kém
An enthusiastic player of bridge, of passable exterior, mediocre skill, and unlimited resources, need never want in New York for very excellent society.
Nguồn: Wilson, Harry Leon: The Spenders: A Tale of the Third Generation
sự bình thường do hậu quả của việc ở mức trung bình và không nổi bật
Not that the mediocrity of my fortune distresses me, even on your account.
Nguồn: France, Anatole: Monsieur Bergeret in Paris
không ở đầu cũng không ở cuối trong một chuỗi
He was a brisk and confident middle-aged man, and brought an atmosphere of reassurance along with him.
Nguồn: Sayers, Dorothy L. (Dorothy Leigh): The documents in the case
làm hài lòng bởi sự tinh tế hoặc ân sủng
I supposed the accident had upset her nerves; but to be sure, my own received, as I have said, a pretty severe shock.
Nguồn: Freeman, R. Austin (Richard Austin): A silent witness
ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ
No engineer can be reasonably successful in any field with only the knowledge obtained in college, whether that be general or special.
Nguồn: Klapper, Paul: College Teaching Studies in Methods of Teaching in the College
hiển thị lý do hoặc phán đoán hợp lý
It seems more reasonable, however, to use the Roman system of reckoning.
Nguồn: Oldfather, W. A. (William Abbott): The Defeat of Varus and the German Frontier Policy of Augustus
ở một mức độ nhỏ hoặc mức độ
The next day a notice somewhat more lengthy and conspicuous than the usual hastily written announcements appeared on the big bulletin board at Administration Shack.
Nguồn: Fitzhugh, Percy Keese: Skinny McCord
Cụm từ & Collocations: middling
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "middling". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- average temperature
- average annual
- average height
- average cost
- average amount
- average power
Đồng nghĩa & Sắc thái: middling
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "middling" phân theo từng nét nghĩa (thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "middling" ở nét nghĩa "thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt" (ngoài ra "average" còn biểu thị: xấp xỉ chuẩn mực thống kê hoặc giá trị trung bình hoặc kỳ vọng).
“The above menus are agreeable to the average healthy person.”
Đồng nghĩa với "middling" ở nét nghĩa "thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt" (ngoài ra "fair" còn biểu thị: không thiên vị hay tư lợi hay thành kiến hay lừa dối).
“And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’”
Đồng nghĩa với "middling" ở nét nghĩa "thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt" (ngoài ra "mediocre" còn biểu thị: chất lượng từ trung bình đến kém).
“An enthusiastic player of bridge, of passable exterior, mediocre skill, and unlimited resources, need never want in New York for very excellent society.”
Đồng nghĩa với "middling" ở nét nghĩa "ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ" (ngoài ra "fairly" còn biểu thị: không thiên vị một bên nào, một cách công bằng).
“From this date, the obstetrical chair of the college, at least, was fairly supplied with clinical material.”
Đồng nghĩa với "middling" ở nét nghĩa "ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ" (ngoài ra "reasonably" còn biểu thị: với ý thức tốt hoặc một cách hợp lý hoặc thông minh).
“No engineer can be reasonably successful in any field with only the knowledge obtained in college, whether that be general or special.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "middling" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ.
Câu dẫn chứng văn học: middling
The above menus are agreeable to the average healthy person.Warm—so warm that, to the average oyster eater, the very thought of one of those bivalves was disgusting.The Nuers, one of the eastern tribes of the Nilotic Negroes, he describes as a wonderfully fine race physically, averaging nearly six feet in height.Our friends live, we shall say, in one of the average apartments; so they have three rooms, a bathroom, a sleeping apartment, and a kitchen.There is so little music in the average home now.This is the average of the large shells one finds upon the beach, but a full-sized one would be about ten inches in length.Each player had to be content to make about the “average” which Crediton had ingenuously discovered.Now the average man, if intelligent enough to comprehend politics at all, likes general principles.Đọc mở rộng theo CEFR: middling
Từ vựng bậcA1→“The above menus are agreeable to the average healthy person.”
Nguồn: Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Vegetarian supplement to Scientific feeding
“Warm—so warm that, to the average oyster eater, the very thought of one of those bivalves was disgusting.”
Nguồn: Pansy: Profiles
Cấu trúc & Vận dụng: “middling”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “middling” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “middling”
Dữ liệu từ nguyên: average ↔ middling
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “middling”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “middling” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “middling”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
middling (tính từ): thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt
Định nghĩa tiếng Anh: Lacking exceptional quality or ability.
average ↔ middling
Họ từ trong dữ liệu: average: tính từ (adj), fairly: trạng từ (adv), fair: tính từ (adj), mediocre: tính từ (adj), mediocrity: danh từ (n), middle: tính từ (adj), pretty: tính từ (adj), reasonably: trạng từ (adv), reasonable: tính từ (adj), somewhat: trạng từ (adv)
average temperature
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "middling" trong câu.
average annual
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "middling" trong câu.
average height
Nét nghĩa mở rộng: to a moderately sufficient extent or degree (ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ)
Ứng dụng & Mở rộng: “middling”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “middling”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “middling”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “middling” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “middling” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: middling
Hỏi đáp trọng tâmmiddling nghĩa là gì (meaning & definition)?
middling (tính từ, phát âm Mỹ /ˈmɪdəlɪŋ/) có nghĩa là thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt (dạng biến thể ngữ pháp của "middle"). lacking exceptional quality or ability
Từ middling trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪdəlɪŋ/; US /ˈmɪdəlɪŋ/.
Từ middling là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "middling" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ middling theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt - Nét nghĩa 2 [A2]: ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ - Nét nghĩa 3 [B2]: thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt - Nét nghĩa 4 [A1]: không ở đầu cũng không ở cuối trong một chuỗi - Nét nghĩa 5 [A1]: cách xa nhau như nhau từ các thái cực - Nét nghĩa 6 [A1]: chỉ một giai đoạn phát triển ngôn ngữ hoặc văn học giữa các giai đoạn trước và sau
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ middling:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪdəlɪŋ/; US /ˈmɪdəlɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ middling:
average temperature; average annual; average height; average cost; average amount
middling được dùng trong câu như thế nào?
The above menus are agreeable to the average healthy person. (Dora C. C. L. Roper, Vegetarian supplement to Scientific feeding; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)