Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

middling

tính từ (adj)

A1
/ˈmɪdəlɪŋ//ˈmɪdəlɪŋ/

Middling có nghĩa là thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt (dạng biến thể ngữ pháp của "middle").

Định nghĩa Anh - Anh: Lacking exceptional quality or ability.

Họ từ:average(tính từ (adj))/fairly(trạng từ (adv))/fair(tính từ (adj))/mediocre(tính từ (adj))/mediocrity(danh từ (n))/middle(tính từ (adj))/pretty(tính từ (adj))/reasonably(trạng từ (adv))/reasonable(tính từ (adj))/somewhat(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt”:middlingA1/averageA2/fairA1/mediocreB2/fairlyA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.middlingtính từ (adj)

    Lacking exceptional quality or ability.

    Thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt.

    Đồng nghĩa (SYN):average/fair/mediocre
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.middlingtrạng từ (adv)

    To a moderately sufficient extent or degree.

    Ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ.

  3. 3.middlingtính từ (adj)

    Lacking exceptional quality or ability.

    Thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt.

    Đồng nghĩa (SYN):mediocre/average/fair
  4. 4.middlingtính từ (adj)

    Being neither at the beginning nor at the end in a series.

    Không ở đầu cũng không ở cuối trong một chuỗi.

    Đồng nghĩa (SYN):middle/in-between/mediate
  5. 5.middlingdanh từ (n)

    An area that is approximately central within some larger region.

    Cách xa nhau như nhau từ các thái cực.

    Đồng nghĩa (SYN):middle/center/centre/heart/eye
  6. 6.middlingtính từ (adj)

    Equally distant from the extremes.

    Chỉ một giai đoạn phát triển ngôn ngữ hoặc văn học giữa các giai đoạn trước và sau.

    Đồng nghĩa (SYN):middle/center/halfway/midway
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): middling

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

average ↔ middling

Mục từ "middling" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "average, fairly, mediocre, middle, pretty, reasonably, somewhat" (thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: middling

10 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "middling" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: average: tính từ (adj), fairly: trạng từ (adv), fair: tính từ (adj), mediocre: tính từ (adj), mediocrity: danh từ (n), middle: tính từ (adj), pretty: tính từ (adj), reasonably: trạng từ (adv), reasonable: tính từ (adj), somewhat: trạng từ (adv).

averagetính từ (adj)/ˈævɚɪdʒ/

xấp xỉ chuẩn mực thống kê hoặc giá trị trung bình hoặc kỳ vọng

•

The above menus are agreeable to the average healthy person.

Nguồn: Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Vegetarian supplement to Scientific feeding

fairlytrạng từ (adv)/ˈfɛɹli/

ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ

•

From this date, the obstetrical chair of the college, at least, was fairly supplied with clinical material.

Nguồn: Howe, Julia Ward, 1819-1910 [Author of introduction, etc.]: Woman's work in America

fairtính từ (adj)/ˈfɛɹ/

không thiên vị hay tư lợi hay thành kiến hay lừa dối

•

And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’

Nguồn: Farmer, John Stephen: Slang and its analogues past and present, volume 2 [of 7]

mediocretính từ (adj)/ˌmidiˈoʊkɚ/

chất lượng từ trung bình đến kém

•

An enthusiastic player of bridge, of passable exterior, mediocre skill, and unlimited resources, need never want in New York for very excellent society.

Nguồn: Wilson, Harry Leon: The Spenders: A Tale of the Third Generation

mediocritydanh từ (n)/ˌmidiˈɑkɹəti/

sự bình thường do hậu quả của việc ở mức trung bình và không nổi bật

•

Not that the mediocrity of my fortune distresses me, even on your account.

Nguồn: France, Anatole: Monsieur Bergeret in Paris

middletính từ (adj)/ˈmɪdəl/

không ở đầu cũng không ở cuối trong một chuỗi

•

He was a brisk and confident middle-aged man, and brought an atmosphere of reassurance along with him.

Nguồn: Sayers, Dorothy L. (Dorothy Leigh): The documents in the case

prettytính từ (adj)/ˈpɹɪti/

làm hài lòng bởi sự tinh tế hoặc ân sủng

•

I supposed the accident had upset her nerves; but to be sure, my own received, as I have said, a pretty severe shock.

Nguồn: Freeman, R. Austin (Richard Austin): A silent witness

reasonablytrạng từ (adv)/ˈɹizənəbli/

ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ

•

No engineer can be reasonably successful in any field with only the knowledge obtained in college, whether that be general or special.

Nguồn: Klapper, Paul: College Teaching Studies in Methods of Teaching in the College

reasonabletính từ (adj)/ˈɹizənəbəl/

hiển thị lý do hoặc phán đoán hợp lý

•

It seems more reasonable, however, to use the Roman system of reckoning.

Nguồn: Oldfather, W. A. (William Abbott): The Defeat of Varus and the German Frontier Policy of Augustus

somewhattrạng từ (adv)/ˈsʌmˈwʌt/

ở một mức độ nhỏ hoặc mức độ

•

The next day a notice somewhat more lengthy and conspicuous than the usual hastily written announcements appeared on the big bulletin board at Administration Shack.

Nguồn: Fitzhugh, Percy Keese: Skinny McCord

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: middling

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "middling". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • average temperature
  • average annual
  • average height
  • average cost
  • average amount
  • average power
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: middling

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "middling" phân theo từng nét nghĩa (thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "middling" ở nét nghĩa "thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt" (ngoài ra "average" còn biểu thị: xấp xỉ chuẩn mực thống kê hoặc giá trị trung bình hoặc kỳ vọng).

“The above menus are agreeable to the average healthy person.”

Đồng nghĩa với "middling" ở nét nghĩa "thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt" (ngoài ra "fair" còn biểu thị: không thiên vị hay tư lợi hay thành kiến hay lừa dối).

“And ever since, on fair Twelfth Night, A wand’ring form is seen: A female form, and this its cry:—‘Vy vot a cake I’ve been!’”

Đồng nghĩa với "middling" ở nét nghĩa "thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt" (ngoài ra "mediocre" còn biểu thị: chất lượng từ trung bình đến kém).

“An enthusiastic player of bridge, of passable exterior, mediocre skill, and unlimited resources, need never want in New York for very excellent society.”

Đồng nghĩa với "middling" ở nét nghĩa "ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ" (ngoài ra "fairly" còn biểu thị: không thiên vị một bên nào, một cách công bằng).

“From this date, the obstetrical chair of the college, at least, was fairly supplied with clinical material.”

Đồng nghĩa với "middling" ở nét nghĩa "ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ" (ngoài ra "reasonably" còn biểu thị: với ý thức tốt hoặc một cách hợp lý hoặc thông minh).

“No engineer can be reasonably successful in any field with only the knowledge obtained in college, whether that be general or special.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "middling" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: middling

The above menus are agreeable to the average healthy person.
Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Vegetarian supplement to Scientific feeding, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Warm—so warm that, to the average oyster eater, the very thought of one of those bivalves was disgusting.
Pansy: Profiles, Nguyên văn tác phẩm
The Nuers, one of the eastern tribes of the Nilotic Negroes, he describes as a wonderfully fine race physically, averaging nearly six feet in height.
Johnston, Harry: The Nile quest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Our friends live, we shall say, in one of the average apartments; so they have three rooms, a bathroom, a sleeping apartment, and a kitchen.
Mumford, Lewis: The story of utopias, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There is so little music in the average home now.
Le Feuvre, Amy: Joan's handful, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This is the average of the large shells one finds upon the beach, but a full-sized one would be about ten inches in length.
Step, Edward: By the deep sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Each player had to be content to make about the “average” which Crediton had ingenuously discovered.
Bramah, Ernest: The eyes of Max Carrados, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Now the average man, if intelligent enough to comprehend politics at all, likes general principles.
Bryce, James Bryce, Viscount: Studies in history and jurisprudence, volume 1 (of 2)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: middling

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “middling” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The above menus are agreeable to the average healthy person.”

Nguồn: Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Vegetarian supplement to Scientific feeding

“Warm—so warm that, to the average oyster eater, the very thought of one of those bivalves was disgusting.”

Nguồn: Pansy: Profiles

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “middling”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “middling” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “middling”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “middling” với tần suất cao:

754 lần trong kho sách
291 lần trong kho sách
421 lần trong kho sách
376 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “middling”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “middling”:

“The above menus are agreeable to the average healthy person.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “middling”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪdəlɪŋ/; US /ˈmɪdəlɪŋ/.

middling (tính từ): thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt

Định nghĩa tiếng Anh: Lacking exceptional quality or ability.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

average ↔ middling

Họ từ trong dữ liệu: average: tính từ (adj), fairly: trạng từ (adv), fair: tính từ (adj), mediocre: tính từ (adj), mediocrity: danh từ (n), middle: tính từ (adj), pretty: tính từ (adj), reasonably: trạng từ (adv), reasonable: tính từ (adj), somewhat: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi754 lần trong kho sách

average temperature

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "middling" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm291 lần trong kho sách

average annual

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "middling" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái421 lần trong kho sách

average height

Nét nghĩa mở rộng: to a moderately sufficient extent or degree (ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “middling”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: middling

Hỏi đáp trọng tâm

middling nghĩa là gì (meaning & definition)?

middling (tính từ, phát âm Mỹ /ˈmɪdəlɪŋ/) có nghĩa là thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt (dạng biến thể ngữ pháp của "middle"). lacking exceptional quality or ability

Từ middling trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪdəlɪŋ/; US /ˈmɪdəlɪŋ/.

Từ middling là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "middling" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ middling theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt - Nét nghĩa 2 [A2]: ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ - Nét nghĩa 3 [B2]: thiếu chất lượng hoặc khả năng đặc biệt - Nét nghĩa 4 [A1]: không ở đầu cũng không ở cuối trong một chuỗi - Nét nghĩa 5 [A1]: cách xa nhau như nhau từ các thái cực - Nét nghĩa 6 [A1]: chỉ một giai đoạn phát triển ngôn ngữ hoặc văn học giữa các giai đoạn trước và sau

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ middling:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪdəlɪŋ/; US /ˈmɪdəlɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ middling:

average temperature; average annual; average height; average cost; average amount

middling được dùng trong câu như thế nào?

The above menus are agreeable to the average healthy person. (Dora C. C. L. Roper, Vegetarian supplement to Scientific feeding; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/middling, mã đối chiếu EV-D7CF4FB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "middling" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "middle".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (7)

average, fairly, mediocre, middle, pretty, reasonably, somewhat