mediate
động từC2- mediated
- mediates
- mediating
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
mediate nghĩa là làm trung gian (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mediate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences.
Các nét nghĩa của từ mediate
- 1
động từC2
act between parties with a view to reconciling differences
hành động giữa các bên nhằm mục đích dung hòa những khác biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intercede · intermediate · liaise · arbitrate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mediate endocytosis21 lần trong kho sách
receptor mediate24 lần trong kho sách
mediate immunity21 lần trong kho sách
symbolically mediate10 lần trong kho sách
mediate phosphorylation10 lần trong kho sách
mediate syncope8 lần trong kho sách
ai mediate30 lần trong kho sách
ck mediate9 lần trong kho sách
- 2
động từC2
occupy an intermediate or middle position or form a connecting link or stage between two others
chiếm vị trí trung gian hoặc ở giữa hoặc tạo thành một liên kết hoặc giai đoạn kết nối giữa hai người khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mediate
mediate nghĩa là gì?
mediate nghĩa là làm trung gian (bản dịch máy, chưa biên tập). mediate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences.
mediate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mediate có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mediate được dùng trong câu như thế nào?
These were sad times for Vefela, for she was always called upon to mediate and make peace. (Berthold Auerbach, Black Forest Village Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32517.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mediate, mã đối chiếu EV-30A8D129. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng